Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

GIÁ THẤP NHẤT/ GIÁ CAO NHẤT (ĐÁY/ĐỈNH CỔ PHIẾU) - Từ ngày 01/09/2016



Sử dụng kết quả để lưu:

Nhấn vào link Thấp Nhất (12_Tháng) hoặc Cao Nhất (12_Tháng) để sắp xếp.
STT Mã CK Thấp Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Hiện Tại +/- Khối Lượng Cao Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Sổ Sách EPS P/E
401 DTA 1.8 17/03/2017 7.5 -0.6 10 8.9 07/07/2017 10.2 49 163.3
402 ALV 2.5 24/01/2017 11.9 -0.3 50,500 12.7 21/09/2017 17.9 2,331 5.2
403 HAX 17.7 07/09/2016 40.2 -0.5 18,950 52.6 22/06/2017 14.2 2,844 14.3
404 NTB 0.3 30/12/2016 0.9 0 0 1.4 17/07/2017 -19.7 -8,209 -0.1
405 ART 9.2 04/08/2017 21.1 -1 119,700 36.5 25/08/2017 0 0 0
406 CTP 10 19/09/2016 24.6 -0.4 58,300 32.1 06/07/2017 13.8 2,137 11.7
407 SPP 9.1 09/09/2016 22.8 -1.1 19,500 26.1 23/08/2017 19.6 1,251 19.1
408 HAI 3.1 19/01/2017 10.1 -0.2 503,550 22.5 08/08/2017 11.7 550 18.5
409 APC 17.8 06/12/2016 45.6 0 1,210 45.6 22/09/2017 20.2 4,174 10.9
410 AGR 2 16/12/2016 6.0 -0.0 232,590 6.7 09/08/2017 8.3 450 13.4
411 L14 27.6 14/11/2016 82 0 0 96.1 29/08/2017 23.2 6,636 12.4
412 MBS 4.6 20/02/2017 12.2 0 8,300 13.3 07/08/2017 10.9 150 81.3
413 PHR 16.8 14/09/2016 42.8 -0.2 22,100 43 22/09/2017 28.9 4,499 9.6
414 VCS 81.5 01/09/2016 203.9 1.6 10,500 207 18/09/2017 33.3 11,920 17
415 LCG 3.7 30/12/2016 11.8 0.1 85,130 12 08/09/2017 14.7 1,216 9.6
416 ATS 7.3 09/09/2016 23.2 0 0 29.3 14/09/2017 11.8 457 50.8
417 LDG 3.9 09/11/2016 18.0 -0.1 227,250 18 22/09/2017 12.4 1,965 9.2
418 PDR 10.5 16/09/2016 30.5 0 294,200 30.4 22/09/2017 11.3 1,398 21.8
419 DHT 23.4 26/10/2016 69.9 3.7 6,000 85.8 21/07/2017 17.5 4,884 13.6
420 HII 13.5 22/06/2017 37.9 -0.1 93,070 38.4 21/09/2017 16.4 1,779 21.4
421 PHC 4.8 01/09/2016 13.7 -0.2 79,500 15.5 04/07/2017 20.3 1,099 12.6
422 DL1 4.8 19/05/2017 16.2 1.4 800 14.8 22/09/2017 11.6 94 157.4
423 KLF 1.8 18/11/2016 6.2 0 1,310,400 6.2 22/09/2017 10.3 112 55.4
424 HBC 19.4 12/12/2016 62.8 -0.1 101,880 62.9 22/09/2017 21.3 6,304 10
425 ANV 1.9 25/01/2017 9.2 -0.2 8,290 9.4 01/08/2017 19.9 1,437 6.5
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐÁY/ĐỈNH cổ phiếu: Cổ phiếu đang giao dịch ở giá THẤP NHẤT/CAO NHẤT trong 1 khoảng thời gian xác định 3,6,9,12 tháng.

Những cổ phiếu có mức giảm phần trăm nhiều nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước.

Chọn khoảng thời gian thích hợp (6 tháng trước, 9 tháng, 3 tháng, 1 tháng...) để tìm ra những cổ phiếu có giá đóng cửa(bình quân) giảm nhiều nhất (tăng ít nhất).

Ví dụ: để tìm ra cổ phiếu có mức giảm % nhiều nhất từ 6 tháng trở lại đây bạn hãy thực hiện như sau "chọn 6 tháng trước" sau đó bạn sẽ xem thấy danh sách những mã cổ phiếu có mức giảm nhiều nhất được sắp xếp theo thứ tự. Ví dụ cổ phiếu STB đứng vị trí thứ 1 nghĩa là cổ phiếu STB có mức giá giảm nhiều nhất trong tất cả các mã cổ phiếu được niêm yết.

Giá hiện tại: giá đang giao dịch trên thị trường.

Giá thấp nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá thấp nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày thấp nhất cũng được hiển thị.

Giá cao nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá cao nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày cao nhất cũng được hiển thị. Dữ liệu được thống kê dựa trên giá đã điều chỉnh.


Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357