Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

GIÁ THẤP NHẤT/ GIÁ CAO NHẤT (ĐÁY/ĐỈNH CỔ PHIẾU) - Từ ngày 01/05/2016



Sử dụng kết quả để lưu:

Nhấn vào link Thấp Nhất (12_Tháng) hoặc Cao Nhất (12_Tháng) để sắp xếp.
STT Mã CK Thấp Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Hiện Tại +/- Khối Lượng Cao Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Sổ Sách EPS P/E
401 VND 10.9 27/06/2016 19.4 0.3 692,200 19.4 19/05/2017 13.8 2,453 7.9
402 VID 3.9 27/12/2016 7.8 -0.3 27,570 9.4 04/05/2017 12.7 283 27.6
403 IDV 25.8 05/05/2016 49 0.1 2,710 53.8 28/04/2017 14.9 8,407 5.8
404 REE 18.2 05/08/2016 33.5 0.1 766,600 33.5 26/05/2017 24.8 4,397 7.6
405 PNJ 54.8 06/05/2016 97 1.1 86,860 97.9 24/05/2017 17.8 5,851 16.6
406 PHR 16.2 13/05/2016 31.9 -0.2 992,230 32.1 25/05/2017 30.8 3,122 10.2
407 KDC 24.1 13/05/2016 43.6 -0.4 650,030 44 25/05/2017 24.4 4,454 9.8
408 SZL 19 06/05/2016 35.5 0.5 13,660 40.5 17/03/2017 29.7 6,032 5.9
409 BFC 22.6 16/05/2016 41 0 436,900 41 25/05/2017 20.7 4,362 9.4
410 SHS 4.1 13/12/2016 11.7 0.7 1,996,410 11.7 26/05/2017 11.6 1,196 9.8
411 HD2 6.3 25/05/2016 13 0.1 48,200 17.4 14/03/2017 0 0 0
412 HAC 2.7 03/02/2017 4.1 0 53,180 5 16/03/2017 0 0 0
413 VCG 9.6 09/05/2016 18.3 0 1,459,450 18.7 17/05/2017 17.0 1,129 16.2
414 RAL 65.4 16/05/2016 133 0 15,830 133 25/05/2017 57.7 14,646 9.1
415 ALV 2.6 23/01/2017 8.5 0.7 27,100 8.5 26/05/2017 8.3 735 11.6
416 TIS 5.1 21/07/2016 10.8 -0.1 33,500 11.8 13/03/2017 10.0 737 14.7
417 AAA 17.7 05/05/2016 33 0.5 814,300 33 29/07/2016 18.4 2,492 13.2
418 VNH 0.9 24/05/2016 2.1 0.1 810 2.7 14/07/2016 1.0 -3,000 -0.7
419 NVT 1.6 13/01/2017 5.0 0.3 77,230 5 26/05/2017 9.6 18 276.1
420 DXG 9.4 13/09/2016 19.7 -0.4 4,717,890 21.9 15/05/2017 14.3 2,306 8.5
421 DPG 43.4 12/01/2017 83.9 0.2 13,200 140 30/03/2017 0 0 0
422 PDR 10.5 16/09/2016 24.5 1 854,980 25.1 09/05/2017 12.1 1,179 20.8
423 DVN 16.6 22/05/2017 28.6 3.7 4,170,070 28.6 26/05/2017 0 0 0
424 CSC 12.9 30/05/2016 28.1 0 18,500 33 31/03/2017 13.4 1,632 17.2
425 PMS 14.2 19/05/2016 31.2 0.3 13,720 32.5 20/04/2017 23.9 5,324 5.9
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐÁY/ĐỈNH cổ phiếu: Cổ phiếu đang giao dịch ở giá THẤP NHẤT/CAO NHẤT trong 1 khoảng thời gian xác định 3,6,9,12 tháng.

Những cổ phiếu có mức giảm phần trăm nhiều nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước.

Chọn khoảng thời gian thích hợp (6 tháng trước, 9 tháng, 3 tháng, 1 tháng...) để tìm ra những cổ phiếu có giá đóng cửa(bình quân) giảm nhiều nhất (tăng ít nhất).

Ví dụ: để tìm ra cổ phiếu có mức giảm % nhiều nhất từ 6 tháng trở lại đây bạn hãy thực hiện như sau "chọn 6 tháng trước" sau đó bạn sẽ xem thấy danh sách những mã cổ phiếu có mức giảm nhiều nhất được sắp xếp theo thứ tự. Ví dụ cổ phiếu STB đứng vị trí thứ 1 nghĩa là cổ phiếu STB có mức giá giảm nhiều nhất trong tất cả các mã cổ phiếu được niêm yết.

Giá hiện tại: giá đang giao dịch trên thị trường.

Giá thấp nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá thấp nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày thấp nhất cũng được hiển thị.

Giá cao nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá cao nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày cao nhất cũng được hiển thị. Dữ liệu được thống kê dựa trên giá đã điều chỉnh.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357