Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

GIÁ THẤP NHẤT/ GIÁ CAO NHẤT (ĐÁY/ĐỈNH CỔ PHIẾU) - Từ ngày 01/12/2016



Sử dụng kết quả để lưu:

Nhấn vào link Thấp Nhất (12_Tháng) hoặc Cao Nhất (12_Tháng) để sắp xếp.
STT Mã CK Thấp Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Hiện Tại +/- Khối Lượng Cao Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Sổ Sách EPS P/E
451 VOS 1 22/12/2016 3.0 0.2 819,500 2.9 19/06/2017 2.9 -2,559 -1.2
452 L14 30.3 19/01/2017 78.8 0.3 4,400 96.1 29/08/2017 17.7 7,450 10.6
453 HBC 19.4 12/12/2016 49.3 1.3 768,530 63.8 13/10/2017 17.4 6,745 7.3
454 LCG 3.7 30/12/2016 10.4 0.1 271,800 12 08/09/2017 14.0 1,219 8.5
455 SAB 130 06/12/2016 309 -5 131,480 339 29/11/2017 24.8 6,966 44.4
456 AGR 2 16/12/2016 5.4 0.1 339,320 6.7 09/08/2017 8.3 379 14.2
457 TTB 4.9 20/12/2016 13.2 0.3 802,500 12.9 13/12/2017 10.9 610 21.6
458 VMC 23 01/12/2016 52.4 1.6 78,100 56.6 07/11/2017 25.4 2,645 19.8
459 HAR 2.3 20/01/2017 9.5 0.1 1,237,180 15.7 08/08/2017 10.6 79 120.3
460 HNF 15.2 05/12/2016 43 1 7,000 55 06/10/2017 14.6 2,429 17.7
461 DHT 25.3 02/12/2016 66.5 0.5 18,500 85.8 21/07/2017 17.9 5,464 12.2
462 SJC 3.6 09/01/2017 13.2 0.8 29,500 15.9 13/10/2017 13.9 -100 -132
463 VE1 5.4 06/03/2017 15.4 0.2 38,000 15.2 13/12/2017 8.2 -1,374 -11.2
464 TVB 5.2 22/12/2016 18.4 0.1 92,000 27.1 03/02/2017 16.3 1,115 16.5
465 VKD 10.1 12/06/2017 41 1 500 112.9 19/10/2017 71.8 0 0
466 ART 5.2 02/08/2017 14 -0.1 206,450 26.9 25/08/2017 14.6 2,229 6.3
467 PDR 11.7 28/12/2016 33.6 0.1 957,080 36.4 27/11/2017 11.8 1,865 18
468 MBS 4.6 20/02/2017 13.5 0 25,900 14.3 04/12/2017 10.5 159 84.9
469 DIG 6.9 14/12/2016 21.4 0 936,520 21.4 13/12/2017 11.9 346 61.7
470 VCS 85 06/12/2016 254 7.5 111,100 246.5 13/12/2017 26.6 13,163 19.3
471 DPG 27.6 12/01/2017 79.3 7.6 103,285 89 30/03/2017 0 0 0
472 SP2 3.4 01/12/2016 10 0 0 10 21/11/2017 -7.3 -1,658 -6
473 IDI 3.7 02/12/2016 11.7 0.5 3,598,480 13 05/12/2017 13.1 1,294 9
474 ANV 1.9 25/01/2017 10.5 0.4 627,060 10.8 04/12/2017 10.7 711 14.8
475 CMG 13.2 17/04/2017 49.0 3.2 433,820 45.8 13/12/2017 17.9 2,411 20.3
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐÁY/ĐỈNH cổ phiếu: Cổ phiếu đang giao dịch ở giá THẤP NHẤT/CAO NHẤT trong 1 khoảng thời gian xác định 3,6,9,12 tháng.

Những cổ phiếu có mức giảm phần trăm nhiều nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước.

Chọn khoảng thời gian thích hợp (6 tháng trước, 9 tháng, 3 tháng, 1 tháng...) để tìm ra những cổ phiếu có giá đóng cửa(bình quân) giảm nhiều nhất (tăng ít nhất).

Ví dụ: để tìm ra cổ phiếu có mức giảm % nhiều nhất từ 6 tháng trở lại đây bạn hãy thực hiện như sau "chọn 6 tháng trước" sau đó bạn sẽ xem thấy danh sách những mã cổ phiếu có mức giảm nhiều nhất được sắp xếp theo thứ tự. Ví dụ cổ phiếu STB đứng vị trí thứ 1 nghĩa là cổ phiếu STB có mức giá giảm nhiều nhất trong tất cả các mã cổ phiếu được niêm yết.

Giá hiện tại: giá đang giao dịch trên thị trường.

Giá thấp nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá thấp nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày thấp nhất cũng được hiển thị.

Giá cao nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá cao nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày cao nhất cũng được hiển thị. Dữ liệu được thống kê dựa trên giá đã điều chỉnh.


Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357