Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

TỶ LỆ GIÁ HIỆN TẠI / GIÁ SỔ SÁCH (GIÁ THỊ TRƯỜNG / GIÁ TRỊ THỰC)

STT Mã CK Giá hiện tại +/- Khối Lượng Giá sổ sách % Giá hiện tại P/E Khối Lượng Vốn Thị Trường (Triệu) Vốn chủ sở hữu (Triệu)
26 PTK 1.7 0 0 10.85 15.67% 51.5 21,600,000 36,720 0
27 MTA 1.9 0.1 1,100 12.12 15.68% -4 110,113,591 209,216 0
28 NHP 1.6 0.1 29,100 10.14 15.78% 51.6 27,576,490 44,122 0
29 ICF 1.6 -0.0 1,500 9.88 15.98% -0.9 12,807,000 20,235 175,044
30 KSH 1.9 -0.1 119,020 11.42 16.64% 44.2 57,509,675 109,268 152,421
31 PFL 1.2 0.1 119,500 7.06 16.99% -4.8 50,000,000 60,000 602,356
32 LTC 4.1 0.3 11,500 23.68 17.32% -4.1 4,586,000 18,803 64,023
33 TSC 2.2 -0.0 137,630 12.58 17.81% -12.4 147,648,084 330,732 183,123
34 L18 9 0 0 50.07 17.97% 9.1 8,099,979 72,900 115,952
35 MEC 3.1 0 0 17.22 18.00% 23.3 8,353,620 25,896 117,886
36 KCB 2.1 -0.2 4,700 11.64 18.04% 0.8 8,000,000 16,800 0
37 MLN 2.1 -0.2 2,900 11.64 18.05% 2.9 48,625,332 102,113 0
38 SDE 1 0 1,400 5.49 18.20% -1.6 1,751,092 1,751 24,502
39 LUT 2.3 0 0 12.45 18.47% 8.8 14,960,000 34,408 70,353
40 KTB 1.9 0 0 10.27 18.50% 633.3 40,200,000 76,380 289,164
41 HKT 2.3 0 100 12.28 18.73% 12.2 5,856,165 13,469 0
42 VAT 2.4 0 800 12.28 19.55% 12.1 4,544,953 10,908 17,102
43 PVH 1.2 0 500 6.12 19.61% 0 21,000,000 25,200 0
44 HDO 0.8 0 20,400 4.08 19.63% -0.6 14,819,879 11,856 110,466
45 SVN 2.1 -0.1 54,100 10.67 19.68% -26.6 21,000,000 44,100 0
46 NDF 2.2 -0.2 48,400 11.09 19.84% 2 7,853,800 17,278 0
47 ITS 2.8 0 8,000 14.09 19.87% 40 16,200,000 45,360 0
48 HKB 2.1 -0.1 88,600 10.25 20.49% -1.6 51,599,999 108,360 0
49 TCR 2.7 -0.2 710 12.99 20.55% -1.7 45,425,142 121,285 647,820
50 PPG 0.8 0 4,100 3.85 20.79% -0.2 7,103,700 5,683 94,758
Giá sổ sách: được xem như giá trị thực của cổ phiếu được tính bằng công thức VỐN CHỦ SỞ HỮU/TỔNG KHỐI LƯỢNG CỔ PHIẾU.

1 cổ phiếu có Giá sổ sách lớn hơn giá thị trường (giá hiện tại đang giao dịch) có thể được xem như cổ phiếu bị định giá thấp hơn so với giá giao dịch hiện tại, hoặc có thể giá trị thực sẽ giảm do tình hình kinh doanh của công ty không thuận lợi.

1 cổ phiếu có giá sổ sách thấp hơn giá thị trường đây có thể là được xem như cổ phiếu tiềm năng và nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu sẽ phát triển, hoặc được xem như cổ phiếu được định giá cao hơn so với giá trị thực của cổ phiếu đó.

Thông tin tại trang Giá Sổ Sách liệt kê tất cả những cổ phiếu được sắp xếp theo tỉ lệ % giá hiện tại trên giá trị thực nghĩa là những cổ phiếu được định giá thấp nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước và ngược lại.

Ví dụ: giá sổ sách của PTC là 24.36 và giá đang giao dịch trên thị trường là 11.2 nghĩa là cổ phiếu PTC được định giá thấp hơn so với giá trị tài sản của doanh nghiệp (11.2/24.36 = 45.98% cổ phiếu PTC được định giá khoảng 46% trên giá trị của doanh nghiệp).

Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357