Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2020-11-30)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 AAS 6.5 0.5 8.3% 4,357,000 270,169 16.1 157,10095,810124,415174,900145,500
2 LMC 7.9 -1.2 -13.2% 164,400 16,480 10.0 100100100100164,300
3 SVN 1.8 0.1 5.9% 132,900 13,401 9.9 2,1004,6009,4009,11059,900
4 LUT 2.0 0.1 5.3% 105,060 11,778 8.9 35,2200046,3002,623
5 CHDB2003 3.2 1.2 61.5% 518,630 65,238 7.9 43,81024,9700185,01020,100
6 VNP 7.4 0.9 13.8% 615,800 85,350 7.2 125,10038,20043,200165,60032,100
7 FRT 23.8 1.5 7% 3,842,830 570,528 6.7 392,140429,540561,3301,216,220517,710
8 APC 23.1 1.5 6.9% 217,590 35,706 6.1 68,45067,92060,2709,18012,990
9 CMBB2008 4.6 0.5 11.7% 146,120 25,367 5.8 87,67017,46030,51018,1603,070
10 FIT 8.8 0.6 6.9% 1,960,990 401,693 4.9 319,330273,210386,120210,190578,450
11 SCL 6.8 0.3 4.6% 100,100 24,830 4.0 88,7003,70031,80024,30025,400
12 CMBB2010 5.8 0.4 7.4% 146,580 36,360 4.0 136,2206,78024,11036,21049,120
13 SZB 32.1 0.1 0.3% 473,320 121,801 3.9 631,490387,400139,32212,70012,500
14 AGR 5.7 0.1 1.3% 4,496,590 1,170,456 3.8 2,670,950493,540944,660712,980431,670
15 CSTB2012 2.6 0.1 4.8% 460,870 127,892 3.6 267,62072,130118,640223,550362,300
16 CMBB2011 5.2 0.4 8.6% 248,320 70,248 3.5 178,38054,09021,90046,640139,460
17 NDN 19.9 0.7 3.6% 1,269,460 382,373 3.3 302,229323,502244,403435,688969,581
18 CVHM2009 1.9 0.2 13.3% 2,151,120 649,084 3.3 500,6501,415,140503,730805,7801,441,620
19 LGL 5.2 0.3 6.8% 112,740 34,364 3.3 70,51045,11017,8704,57015,590
20 ACL 13.0 0.3 2.4% 155,930 47,539 3.3 36,77021,43023,28031,62037,810
21 HAH 15.8 0.9 5.7% 2,142,910 671,378 3.2 1,508,580271,960474,560604,520264,360
22 KHP 6.2 -0.1 -0.8% 322,010 105,093 3.1 351,95053,200167,300277,870105,330
23 CFPT2011 2.2 0 -1.4% 209,720 73,418 2.9 78,32058,010111,010100,980130,710
24 TTB 4.5 0 0.2% 1,165,280 425,817 2.7 848,890276,720208,020424,530657,010
25 PLP 7.4 0.5 6.9% 1,197,240 438,411 2.7 249,800297,370281,850471,420436,570
26 CVN 18.2 -0.3 -1.6% 623,250 233,475 2.7 598,830968,815257,405140,800174,475
27 AAA 12.7 0.4 3.7% 6,342,150 2,518,732 2.5 1,975,1702,486,1701,843,4503,395,4401,749,730
28 PPC 23.9 0.6 2.4% 331,280 139,249 2.4 99,850220,210181,430147,77087,780
29 MIG 12.6 0 0% 341,000 145,205 2.3 213,400422,86227,300407,90064,684
30 CSTB2006 1.6 0.2 13.8% 212,960 91,092 2.3 59,340220,61024,96021,700230,580
31 TVD 6.2 -0.1 -1.6% 153,500 68,854 2.2 102,81051,100171,21035,510264,700
32 CPNJ2009 2.9 0 -1.4% 485,290 218,751 2.2 435,75062,490262,040284,470506,330
33 LPB 12.4 0.2 1.6% 13,267,960 6,007,084 2.2 7,737,2303,867,5008,214,7506,562,5204,513,270
34 PXL 9.8 0.3 3.2% 388,300 178,969 2.2 159,300131,985190,600274,00093,000
35 TCL 27.1 0.7 2.7% 307,690 143,250 2.1 100,14085,51058,330199,520115,700
36 HTN 41.3 2.7 7% 306,850 144,879 2.1 158,900110,78081,16085,510172,950
37 ICT 21.2 -0.1 -0.5% 116,950 57,321 2.0 49,96023,47047,380337,75024,900
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.




Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357