Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2022-11-25)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 CAD 0.8 0 0% 147,905 5,156 28.7 000050,163
2 CDO 1.3 -0.2 -13.3% 388,495 18,898 20.6 0000169,993
3 DCS 0.8 0.1 14.3% 2,529,855 215,774 11.7 00001,917,822
4 PVA 1.3 -0.1 -7.1% 223,763 21,262 10.5 0000197,320
5 ATG 2.5 -0.1 -3.8% 190,382 19,023 10.0 0000128,620
6 DIC 1.1 0 0% 658,550 65,922 10.0 0000597,612
7 HLA 0.7 0.1 16.7% 346,656 35,342 9.8 000099,312
8 SPP 0.6 0 0% 296,443 33,110 9.0 0000173,700
9 NHP 0.8 0 0% 447,008 64,300 7.0 0000349,801
10 ACM 0.7 0.1 16.7% 975,494 150,297 6.5 0000602,352
11 KSH 0.8 0.1 14.3% 1,131,900 175,680 6.4 0000880,300
12 OCH 6.9 -0.1 -1.4% 450,272 75,070 6.0 0000513,800
13 VPG 12.4 0.8 6.9% 5,791,700 989,550 5.9 39,90078,2001,138,400909,8001,496,600
14 DPS 0.7 0 0% 892,373 156,443 5.7 00001,318,150
15 AVF 0.7 0.1 16.7% 728,546 131,163 5.6 0000666,708
16 PSD 15.1 0.1 0.7% 102,930 19,144 5.4 8,12016,3203,40037,40021,200
17 HOM 4.3 -0.2 -4.4% 117,273 21,916 5.4 13,0002,10443,47328,2518,140
18 GTT 0.7 0.1 16.7% 322,196 63,924 5.0 0000501,772
19 HTT 1.2 0.1 9.1% 156,507 32,123 4.9 0000218,100
20 MPT 0.8 -0.1 -11.1% 148,080 31,219 4.7 0000181,285
21 V15 0.6 0.1 20% 134,969 28,472 4.7 000058,600
22 PVX 2.1 -0.3 -12.5% 4,776,676 1,019,992 4.7 00008,255,518
23 HVG 1.5 0 0% 1,105,021 298,790 3.7 00001,990,292
24 SGO 0.7 0.1 16.7% 116,900 33,044 3.5 0000218,709
25 NED 5.1 0.6 13.3% 708,400 214,250 3.3 106,10097,800232,600136,700159,700
26 PVI 40.9 1 2.5% 120,400 38,375 3.1 1,70079,43041,31898,0107,843
27 OGC 6.4 0.3 5.6% 2,173,900 721,290 3.0 662,500247,200535,400926,2001,026,600
28 HKB 0.7 0 0% 108,409 37,350 2.9 0000224,700
29 PPI 0.6 0.1 20% 1,190,753 419,943 2.8 00002,920,810
30 PVV 4.2 -0.4 -8.7% 209,700 75,070 2.8 0000750,700
31 TIS 4.2 0.4 10.5% 126,600 50,520 2.5 11,70019,60027,84623,80099,900
32 TDM 33.8 2.2 6.8% 172,500 69,380 2.5 25,400115,100112,60099,10027,000
33 KLF 0.7 0 0% 1,939,692 792,359 2.4 00003,223,168
34 DCL 23.9 0.3 1.3% 148,800 65,150 2.3 60,30054,70054,40045,00052,800
35 VLC 13.7 0.4 3% 520,480 235,431 2.2 115,300111,206135,249170,849210,497
36 CRE 10.5 0.2 1.9% 321,200 146,130 2.2 117,100101,000106,700121,500118,400
37 TEG 7.4 0.5 7% 292,200 138,660 2.1 138,700135,300185,200122,000175,100
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.




Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357