Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 20 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-04-21)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 20 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 QPH 17.5 0 0% 1,784,100 920 1,939.2 3001004,9000100
2 NBB 23.0 1.5 7% 2,376,900 135,613 17.5 237,720613,62057,290277,43081,620
3 VOC 27.0 0.4 1.5% 1,170,200 73,956 15.8 18,70055,64057,205133,600139,300
4 IJC 8.2 0.1 0.7% 349,290 32,758 10.7 655,1500000
5 PVA 0.6 -0.1 -14.3% 178,520 16,853 10.6 000053,800
6 HAC 4.7 0.6 14.6% 353,609 44,232 8.0 8,5108,60237,15834,200128,393
7 GTT 0.4 -0.1 -20% 868,720 120,420 7.2 00001,144,310
8 SGO 1.3 -0.1 -7.1% 447,900 72,960 6.1 0000752,400
9 HAP 3.8 0.2 6.8% 571,050 114,617 5.0 404,860466,46019,81073,930182,330
10 PVB 9.9 0 0% 184,700 40,402 4.6 158,40057,90062,20020,5005,700
11 APC 25.6 1.6 6.9% 352,510 78,677 4.5 185,06018,43043,98041,90016,270
12 CMI 4.0 -0.4 -9.1% 215,280 53,500 4.0 24,71047,40028,10023,50068,000
13 VMI 5.9 0.5 9.3% 231,070 58,244 4.0 27,00049,110141,100122,10023,870
14 VND 15.3 0.5 3.4% 1,566,427 401,027 3.9 466,538189,980167,747153,780389,632
15 TOP 1.6 -0.1 -5.9% 1,185,500 305,605 3.9 139,70067,40050,800102,100331,700
16 PSG 0.3 -0.1 -25% 127,900 34,279 3.7 000026,010
17 G20 3.3 0.1 3.1% 116,900 33,981 3.4 39,21011,00032,30030,10048,800
18 STG 29.8 1.2 4.2% 634,690 198,474 3.2 564,540593,950588,080427,050149,380
19 MBS 5.8 -0.1 -1.7% 447,700 142,753 3.1 492,800203,000235,620425,41070,000
20 MPT 6.0 0.5 9.1% 397,047 133,145 3.0 171,53319,90026,410132,894117,800
21 VIX 6.0 0.3 5.3% 1,114,299 387,705 2.9 637,245285,000565,289525,399408,428
22 VIS 23.9 0.4 1.7% 111,410 39,926 2.8 2,86032,1106,61074,58020,510
23 ATG 2.5 -0.2 -6.8% 459,190 172,457 2.7 145,440372,350166,770170,970596,330
24 PNJ 84.0 1.4 1.7% 248,780 99,395 2.5 353,550561,97046,47042,35078,000
25 DRH 28.5 -0.4 -1.5% 1,322,740 536,614 2.5 2,032,3601,160,270672,1401,193,430485,790
26 ASP 4.6 0.1 3.1% 102,570 42,288 2.4 58,63096,81045,06030,960143,120
27 KSK 1.1 0.1 10% 680,800 284,497 2.4 25,700197,100214,200318,50040,100
28 NTB 0.7 -0.1 -12.5% 274,500 116,897 2.3 0000395,300
29 DAH 7.1 0 0.4% 947,940 431,877 2.2 765,630523,680989,710292,320339,470
30 FTM 14.0 0.2 1.8% 468,320 217,916 2.1 360,310337,650263,750217,910196,630
31 NTC 50.5 1.8 3.7% 127,230 60,610 2.1 22,70012,50058,20535,60014,025
32 VRC 23.2 0.7 3.1% 388,390 185,723 2.1 491,700473,910256,090207,460628,290
33 LHG 20.7 -0.4 -2.1% 286,410 140,990 2.0 45,02097,99074,74061,990202,140
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.


Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357