Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 30 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-05-19)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 30 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 CKV 15.0 1 7.1% 296,300 923 320.9 004,3003,0000
2 DNS 10.0 0 0% 258,700 1,497 172.8 000011,000
3 PXM 0.3 0 0% 138,608 2,161 64.1 000023,800
4 TSB 11.0 0 0% 154,000 5,890 26.1 500002,000100
5 DL1 9.4 0 0% 115,200 4,485 25.7 50,70019,30019,3003,5008,200
6 AVF 0.3 0 0% 349,200 15,129 23.1 000036,900
7 BSI 12.7 0.4 3.2% 130,160 8,391 15.5 28,76091,34023,53013,6003,740
8 S99 5.9 0.5 9.3% 1,225,546 119,626 10.2 158,930142,255197,417103,140215,252
9 PXL 3.1 0.4 14.8% 2,375,754 234,211 10.1 1,578,5302,745,692405,60960,15081,780
10 SGO 1.3 0 0% 678,300 74,477 9.1 0000118,800
11 MAS 101.2 1.3 1.3% 113,010 14,112 8.0 3,80512,44547,00022,5107,400
12 ITQ 3.0 -0.1 -3.2% 702,902 91,264 7.7 51,10021,30044,90098,80041,038
13 SGT 11.7 0.8 6.8% 177,190 23,061 7.7 54,280263,53018,38014,25082,090
14 FID 1.7 0 0% 116,310 15,910 7.3 000054,900
15 FTS 11.9 -0.1 -0.4% 192,860 33,406 5.8 20,3109,80030,92017,73035,160
16 CTS 9.7 0.7 7.8% 2,173,722 437,755 5.0 749,021887,896780,9641,581,1712,456,309
17 VTO 8.5 0.4 4.7% 545,980 111,711 4.9 109,440183,600185,800142,860145,790
18 GTN 18.8 1.1 6.2% 3,315,290 682,246 4.9 3,225,6403,148,7502,148,0101,340,87070,420
19 VIG 1.5 0.1 7.1% 446,100 94,815 4.7 80,10037,306103,500119,600176,400
20 MPT 4.3 -0.4 -8.5% 652,904 145,907 4.5 414,851521,412555,700206,100130,700
21 NTB 0.6 0.1 20% 403,356 97,646 4.1 000091,583
22 QCG 19.8 1.2 6.8% 1,882,000 459,889 4.1 3,359,410206,220488,170388,990412,400
23 CCL 3.1 0.2 6.8% 547,970 134,821 4.1 236,610460,650333,440259,800858,020
24 ATA 0.8 0.1 14.3% 140,990 35,121 4.0 0000446,115
25 VNE 9.2 0.4 4.6% 281,780 71,137 4.0 15,36039,56061,420105,52039,010
26 KSQ 1.7 0 0% 186,600 51,558 3.6 3,30044,100284,500266,30018,200
27 HCM 39.3 2.5 6.9% 2,236,970 668,450 3.3 1,176,440651,6201,009,190812,7401,004,810
28 VND 19.4 1.4 7.8% 1,825,221 548,032 3.3 768,459313,225592,391847,611817,950
29 DAG 14.5 0.8 5.8% 1,105,310 331,901 3.3 554,650373,430547,120393,770740,170
30 PVX 2.2 0.2 10% 3,343,367 1,008,850 3.3 1,637,814897,5233,099,246861,161507,293
31 SBS 1.2 0 0% 476,600 161,260 3.0 401,410173,650826,73060,700124,600
32 SHS 10.3 0.9 9.6% 3,130,230 1,095,661 2.9 1,764,7601,152,4131,636,0851,342,6402,043,393
33 SSI 26.0 1.5 6.1% 9,441,840 3,328,904 2.8 10,303,8103,230,8004,042,8404,504,8103,418,570
34 TTZ 3.3 0.1 3.1% 253,600 92,407 2.7 175,600207,700243,100274,80086,500
35 PHR 31.1 1.1 3.7% 1,330,580 512,729 2.6 1,471,050829,270777,880573,030918,670
36 MBB 17.8 0.6 3.2% 3,450,580 1,335,376 2.6 4,708,440982,7201,524,4001,878,8501,151,560
37 ACM 1.8 0.1 5.9% 1,247,220 484,268 2.6 238,5051,649,7001,783,410282,600161,610
38 PPC 20.4 0.2 1.2% 260,220 101,728 2.6 376,470119,310292,710164,680222,940
39 MBS 8.5 0.4 4.9% 708,120 278,205 2.5 134,86081,000287,87597,910262,710
40 REE 33.0 2.2 7% 3,621,310 1,431,139 2.5 1,810,3401,561,3603,209,3401,119,6601,397,660
41 SBT 26.2 1 4% 4,678,470 1,933,654 2.4 3,228,8403,295,2204,287,2802,826,3302,557,370
42 KSH 2.3 0 1.7% 839,730 348,363 2.4 274,5201,084,2801,929,660336,04097,090
43 GAS 55.9 1.2 2.2% 1,110,510 477,139 2.3 461,480176,600198,540360,800260,390
44 GMD 41.3 2.7 7% 1,780,880 790,329 2.3 764,610833,5802,618,3701,097,980782,250
45 PGS 19.5 0.4 2.1% 640,267 284,816 2.2 200,880102,408272,958116,114677,686
46 STG 36.6 2.3 6.7% 953,500 424,223 2.2 972,940758,860677,320671,230497,950
47 SIC 7.7 0 0% 300,710 133,950 2.2 511,560587,520443,10081,71094,300
48 VNS 21.0 0.1 0.2% 182,730 82,080 2.2 55,01035,85053,39039,910131,770
49 GEX 23.1 1.1 5% 652,480 293,604 2.2 384,100269,400397,800266,90084,787
50 NDN 9.3 -0.1 -1.1% 1,700,302 770,634 2.2 1,243,1701,088,9501,866,2713,461,7101,005,620
51 MWG 181.5 1.2 0.7% 303,350 139,840 2.2 201,390185,390261,360448,540183,350
52 MAC 9.0 0 0% 129,100 60,321 2.1 38,00043,00042,95035,67679,100
53 NDF 7.4 0.6 8.8% 281,100 133,861 2.1 471,900475,80014,30055,700263,300
54 VIX 7.0 -0.1 -1.4% 1,926,225 921,822 2.1 795,7491,421,1122,735,354898,867503,480
55 VIP 7.3 0.2 2.4% 305,610 150,215 2.0 199,630107,390326,200317,800467,160
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357