Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2020-10-01)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 DPR 42.8 1.9 4.7% 145,350 11,378 12.8 25,9504,82017,4203,7401,040
2 ACL 14.1 -0.9 -5.7% 628,460 65,473 9.6 40,08072,42069,82082,91073,480
3 HCC 13.5 0.1 0.8% 106,470 18,428 5.8 118,6724,00020,9007,0002,400
4 ACM 0.8 0 0% 2,603,010 489,199 5.3 995,240491,310109,910308,25078,620
5 VCS 73.2 6.6 9.9% 1,420,100 287,164 4.9 407,900190,600440,759174,400240,906
6 CVPB2007 1.1 0 2.8% 1,341,860 292,706 4.6 1,017,180260,62088,400159,570619,510
7 CHDB2007 1.4 0 0.7% 604,760 141,189 4.3 157,69042,130434,110151,720175,830
8 CHPG2015 7.7 0.1 1.3% 152,010 35,698 4.3 27,06017,59016,59021,000116,000
9 ATG 0.7 0 6.3% 725,400 185,673 3.9 160,540104,570121,35038,410181,350
10 CVPB2009 2.2 -0.1 -3.6% 419,750 109,798 3.8 182,010167,24099,480160,070111,820
11 CVPB2008 1.8 0 -2.2% 191,220 50,657 3.8 87,18022,850112,51064,40074,070
12 VTP 111.5 7.1 6.8% 286,200 79,759 3.6 249,400133,10065,60048,90045,500
13 NAF 20.8 -0.1 -0.5% 186,140 54,078 3.4 76,29073,35073,28083,93062,840
14 PFL 1.8 0.1 5.9% 1,799,600 527,877 3.4 199,200294,700144,500762,700600,900
15 VIG 1.1 0 0% 1,701,900 507,741 3.4 2,268,7001,738,60029,90013,70078,600
16 CSTB2006 1.4 0 2.2% 359,400 108,882 3.3 8,760251,780198,070352,86012,110
17 CTR 46.0 1.8 4.1% 1,263,800 386,811 3.3 454,948422,200249,539383,859943,900
18 DRC 21.0 1.4 6.9% 3,253,920 1,004,569 3.2 2,861,280553,650752,440792,190376,400
19 CMSN2006 1.1 0 2.8% 284,740 88,298 3.2 118,950136,62014,59026,620111,150
20 TCH 21.5 0.1 0.2% 15,024,070 4,788,503 3.1 12,484,9406,870,8303,255,0302,869,3802,853,510
21 NDN 18.5 1.1 6.3% 1,239,830 396,500 3.1 1,784,054373,874287,750183,031269,400
22 D2D 73.0 3 4.3% 609,600 200,526 3.0 408,980210,620100,80091,840218,870
23 PTL 6.2 0 0% 107,340 40,223 2.7 101,36042090,60094,85029,370
24 VSC 36.4 1.5 4.4% 522,640 215,894 2.4 345,010214,040130,40053,730255,210
25 CDPM2002 4.7 0.1 2.6% 100,940 42,227 2.4 52,75057,47084,41020,11035,550
26 VGI 27.8 0.6 2.2% 1,005,400 426,380 2.4 616,300222,700341,400725,000820,900
27 LCS 2.2 0.2 10% 100,700 43,790 2.3 23,60032,0007,90039,30048,900
28 CTCB2005 1.9 -0.2 -7.6% 100,280 46,023 2.2 50,18053,36048,90061,27070,270
29 PHR 58.3 1.5 2.6% 1,767,490 841,855 2.1 1,372,150722,690672,330661,940954,060
30 DIG 15.2 0.2 1.3% 4,110,520 1,984,900 2.1 2,710,7703,498,850956,7201,875,0701,274,730
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.




Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357