Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-04-14)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 PIA 29.6 3.8 14.7% 435,530 7,122 61.2 29,3431,04220,4307,2001,000
2 SGO 1.4 0.1 7.7% 752,400 46,560 16.2 0000161,400
3 GTT 0.5 0.1 25% 1,144,310 112,716 10.2 0000926,750
4 ATA 0.7 0.1 16.7% 227,130 26,886 8.4 000077,740
5 AVF 0.3 0 0% 130,700 19,782 6.6 000041,510
6 SBS 1.3 0 0% 479,500 75,712 6.3 133,40082,01057,665113,50871,900
7 HKT 5.0 -0.5 -9.1% 122,700 20,960 5.9 6,4009,20063,70042,60014,800
8 KMR 4.4 0 -0.2% 349,000 68,145 5.1 75,38086,34042,75040,42071,060
9 VRC 20.9 0.9 4.8% 628,290 124,185 5.1 345,770101,330198,27098,24062,740
10 PTL 2.5 -0.2 -5.9% 953,440 202,440 4.7 76,430103,590466,490260,330282,690
11 ATG 2.6 0.1 3.6% 596,330 133,960 4.5 180,180329,940220,030261,01041,840
12 VOC 26.2 -0.7 -2.6% 139,300 31,695 4.4 15,82032,1009,01011,90021,600
13 HDO 1.3 0 0% 437,000 101,467 4.3 518,26918,10038,20084,20085,900
14 LGL 8.9 0.6 7% 106,210 24,661 4.3 29,2405,96014,80014,30025,420
15 PVV 1.4 0.1 7.7% 135,600 32,270 4.2 116,80085,1002,2007,6001,300
16 PXA 1.3 0 0% 214,300 51,220 4.2 31,100124,70021,30065,7006,400
17 ASP 4.0 -0.2 -3.6% 143,120 38,950 3.7 41,39032,360115,83063,72092,310
18 HAC 4.2 -0.2 -4.6% 128,393 37,928 3.4 13,3947,30010,59812,2632,419
19 DST 26.5 1.5 6% 1,451,142 439,713 3.3 313,600380,300308,408658,200338,400
20 VNG 11.6 0.2 2.2% 125,120 39,859 3.1 82,4105,20033,45043,07042,500
21 PET 10.6 -0.1 -0.5% 179,850 60,551 3.0 98,45028,14076,03067,41065,220
22 HDC 10.8 0.1 0.9% 203,240 69,706 2.9 55,350126,08092,15028,11070,220
23 HD2 13.0 0.6 4.8% 147,000 51,754 2.8 51,30056,22072,45021,07024,700
24 BFC 35.2 -0.2 -0.7% 499,690 194,459 2.6 286,730402,700170,95095,340186,210
25 LDG 12.4 0.6 5.1% 2,965,190 1,175,507 2.5 667,6401,636,9502,217,970718,6501,386,600
26 NTB 0.8 -0.1 -11.1% 395,300 158,063 2.5 00001,460,747
27 CTP 13.1 0.2 1.5% 679,000 290,610 2.3 1,063,100149,700270,400222,400248,100
28 CSV 29.3 0 0% 120,930 52,137 2.3 16,72034,81014,56062,11027,960
29 FCN 19.0 -0.3 -1.8% 596,830 268,425 2.2 302,550244,370296,420364,230202,640
30 HAP 3.3 -0.2 -6.3% 182,330 83,046 2.2 112,50091,820193,610116,93025,630
31 VIP 7.4 0 0.5% 116,330 53,603 2.2 60,72021,57057,96038,14015,010
32 HUT 13.0 -0.7 -5.1% 2,827,755 1,306,246 2.2 1,440,229655,4902,300,0371,523,812682,154
33 GMD 31.6 -0.9 -2.9% 1,094,580 531,904 2.1 473,800205,110668,140515,640356,870
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357