Warning: Division by zero in /usr/share/nginx/html/includes/Signal_Volume.php on line 34
ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH
Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-04-20)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 VTA 6.1 0.1 1.7% 113,700 17,492 6.5 65,1005,00045,4001,8209,000
2 APC 24.0 0.7 3% 185,060 33,299 5.6 18,43043,98041,90016,27033,060
3 KHP 10.9 0 0% 126,270 23,058 5.5 21,42021,24023,38026,01058,030
4 SRC 17.2 0.1 0.6% 229,190 45,375 5.1 75,00065,45048,30054,73028,130
5 PVB 9.9 -0.1 -1% 158,400 31,400 5.0 57,90062,20020,5005,70038,000
6 VNS 22.2 -1.6 -6.9% 326,470 67,529 4.8 98,300166,08021,79024,2808,410
7 DHA 30.0 0.2 0.5% 186,640 43,921 4.2 80,03030,17061,77042,58038,270
8 TIS 10.2 -0.4 -3.8% 1,519,710 367,517 4.1 183,300246,300612,800570,600331,820
9 BHS 13.7 0.6 4.6% 5,437,390 1,416,478 3.8 2,273,1401,308,390747,2001,305,2502,517,460
10 DCM 11.1 0.1 0.9% 3,919,100 1,060,911 3.7 3,343,9801,083,2401,199,380505,550939,450
11 MBS 5.9 0 0% 492,800 147,789 3.3 203,000235,620425,41070,00071,200
12 DIG 9.5 0.5 5.1% 2,472,230 756,186 3.3 565,850706,160789,300790,2801,513,890
13 DRH 29.0 0.5 1.8% 2,032,360 631,437 3.2 1,160,270672,1401,193,430485,7901,061,910
14 PNJ 82.6 2 2.5% 353,550 114,133 3.1 561,97046,47042,35078,000112,230
15 HAP 3.5 0 0.6% 404,860 132,402 3.1 466,46019,81073,930182,330112,500
16 FCM 5.2 0.1 1.8% 282,770 93,185 3.0 159,90050,420160,020149,43064,420
17 HD2 12.7 0 0% 153,500 52,680 2.9 52,70018,17533,880147,00051,300
18 BMC 21.8 1.4 6.9% 103,350 37,279 2.8 49,3609,22027,70044,81033,370
19 CHP 23.3 0.7 3.1% 110,550 41,834 2.6 27,9908,58035,47025,76015,000
20 LIG 5.9 0.2 3.5% 132,833 50,577 2.6 266,81033,20063,30071,0601,000
21 SWC 21.2 0.6 2.9% 713,700 284,422 2.5 245,000118,500230,400229,200230,500
22 HDC 10.6 -0.2 -1.9% 185,780 74,462 2.5 20,32049,80023,610203,24055,350
23 DBC 27.2 -2.2 -7.5% 149,212 63,064 2.4 58,350130,00068,87066,69997,177
24 NHP 3.6 -0.1 -2.7% 936,000 399,642 2.3 228,525298,733729,000513,540172,100
25 SHA 9.0 0.2 2.2% 390,740 172,068 2.3 243,240228,000125,520185,140206,190
26 VNE 8.8 -0.1 -1.1% 151,740 68,476 2.2 27,4504,1706,14069,26017,820
27 TTF 7.2 -0.5 -7% 952,550 440,388 2.2 177,930135,880491,630225,860477,330
28 CDO 3.4 0.1 4% 933,210 441,021 2.1 350,890758,230286,660322,110235,030
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.


Cổ Phiếu 68

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357