Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 20 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-05-26)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 20 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 FID 1.7 0 0% 362,110 12,976 27.9 0000116,310
2 NTB 0.7 0.1 16.7% 1,401,076 60,109 23.3 0000403,356
3 PVA 0.6 0 0% 151,000 6,730 22.4 000086,680
4 PXM 0.4 0.1 33.3% 159,000 8,420 18.9 0000138,608
5 PVV 1.3 0 0% 282,800 20,846 13.6 24,2148,60011,300106,4005,100
6 HLA 0.4 0.1 33.3% 318,502 26,046 12.2 000087,950
7 VMC 33.5 -2.3 -6.4% 460,420 40,150 11.5 56,60032,3505,7307,70027,928
8 IVS 10.0 0 0% 112,100 10,632 10.5 29,7306,5001,50054,30011,700
9 MHC 6.2 0.4 6.8% 1,060,990 137,467 7.7 113,43048,29095,580162,000129,180
10 PVL 2.9 0 0% 171,210 28,897 5.9 34,00050,20097,50018,20011,300
11 VHC 56.5 1.2 2.2% 217,470 37,569 5.8 89,72017,28018,57017,85028,660
12 GTT 0.5 0.1 25% 324,770 56,606 5.7 0000123,200
13 SDA 2.9 0.1 3.6% 225,600 42,776 5.3 221,80011,59819,9964,8033,464
14 PPI 2.8 0.2 7% 1,453,350 295,340 4.9 257,690139,660344,790246,710106,490
15 DQC 51.6 3.3 6.8% 210,740 47,202 4.5 113,44021,06036,610132,86065,020
16 AVF 0.3 0 0% 122,310 27,431 4.5 0000349,200
17 C32 51.7 3.3 6.8% 569,590 128,739 4.4 203,630107,13080,490163,39099,930
18 KDM 3.9 0.3 8.3% 465,010 112,865 4.1 84,000247,300100,600122,40097,100
19 DHC 32.1 -0.4 -1.2% 177,100 43,334 4.1 30,35028,57017,35037,64051,690
20 KSA 2.0 0.1 6.9% 6,119,630 1,514,187 4.0 6,802,670828,0601,974,0205,287,8301,425,250
21 KSK 1.2 0.1 9.1% 1,727,700 435,913 4.0 1,612,400370,300294,400443,400428,900
22 VGT 12.1 0 0% 112,300 29,562 3.8 14,6202,0006,20124,10020,840
23 GMD 42.8 0.9 2% 4,664,040 1,242,026 3.8 1,203,8702,291,2501,260,8701,621,3001,780,880
24 CVT 43.2 3.9 9.9% 1,564,610 418,103 3.7 643,670343,980291,800352,250401,630
25 DHG 112.4 7.3 7% 469,690 131,379 3.6 220,270194,060143,83050,31055,370
26 DL1 10.3 -0.6 -5.5% 175,000 50,532 3.5 148,000239,500230,300162,000115,200
27 DCS 2.7 0 0% 3,280,848 989,681 3.3 1,845,5331,841,420660,3161,776,510502,100
28 MCG 4.2 0.3 6.9% 1,812,470 569,843 3.2 2,200,810212,02075,40088,200449,530
29 QNS 90.0 0.3 0.3% 119,684 38,024 3.1 28,83049,40841,70028,20039,670
30 OGC 1.4 0.1 6.9% 8,646,120 2,750,661 3.1 2,917,5302,535,9602,362,5403,627,1201,536,680
31 SPI 2.5 -0.2 -7.4% 801,000 256,645 3.1 1,206,520502,130557,990527,200298,300
32 BVH 60.0 1.7 2.9% 776,220 250,314 3.1 543,640298,300330,680498,320287,870
33 HSG 52.1 1.4 2.8% 3,933,110 1,339,786 2.9 2,490,2603,112,7201,707,1502,623,4101,041,070
34 TNT 3.3 0.2 6.8% 977,830 385,632 2.5 827,6302,205,280278,930897,58079,270
35 ATA 0.6 -0.1 -14.3% 100,635 40,458 2.5 0000140,990
36 CTD 213.0 3 1.4% 230,350 94,170 2.4 180,42063,06071,650123,28050,370
37 UDC 3.8 0.1 3% 190,580 80,801 2.4 37,86030,66010,490158,92077,790
38 WSS 4.2 0 0% 160,310 68,884 2.3 30,30049,900210,159122,90018,210
39 DHA 31.4 1.9 6.4% 178,820 80,235 2.2 46,14050,65025,75055,57036,150
40 KDC 43.6 -0.4 -0.9% 650,030 292,721 2.2 1,078,580277,550477,990296,130291,510
41 DTA 3.9 0.2 6.8% 112,080 52,089 2.2 51,830316,31029,5603,15046,030
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357