Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 30 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-05-26)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 30 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 FID 1.7 0 0% 362,110 11,870 30.5 0000116,310
2 PXM 0.4 0.1 33.3% 159,000 6,202 25.6 0000138,608
3 NTB 0.7 0.1 16.7% 1,401,076 62,399 22.5 0000403,356
4 HLA 0.4 0.1 33.3% 318,502 19,077 16.7 000087,950
5 VMC 33.5 -2.3 -6.4% 460,420 30,813 14.9 56,60032,3505,7307,70027,928
6 PVA 0.6 0 0% 151,000 12,231 12.3 000086,680
7 IVS 10.0 0 0% 112,100 10,203 11.0 29,7306,5001,50054,30011,700
8 PVL 2.9 0 0% 171,210 20,945 8.2 34,00050,20097,50018,20011,300
9 MHC 6.2 0.4 6.8% 1,060,990 136,765 7.8 113,43048,29095,580162,000129,180
10 SDA 2.9 0.1 3.6% 225,600 34,743 6.5 221,80011,59819,9964,8033,464
11 PVV 1.3 0 0% 282,800 51,358 5.5 24,2148,60011,300106,4005,100
12 DL1 10.3 -0.6 -5.5% 175,000 34,121 5.1 148,000239,500230,300162,000115,200
13 KSA 2.0 0.1 6.9% 6,119,630 1,212,029 5.0 6,802,670828,0601,974,0205,287,8301,425,250
14 DQC 51.6 3.3 6.8% 210,740 42,954 4.9 113,44021,06036,610132,86065,020
15 AVF 0.3 0 0% 122,310 25,385 4.8 0000349,200
16 GMD 42.8 0.9 2% 4,664,040 970,853 4.8 1,203,8702,291,2501,260,8701,621,3001,780,880
17 KDM 3.9 0.3 8.3% 465,010 99,627 4.7 84,000247,300100,600122,40097,100
18 KSK 1.2 0.1 9.1% 1,727,700 374,005 4.6 1,612,400370,300294,400443,400428,900
19 DHC 32.1 -0.4 -1.2% 177,100 39,209 4.5 30,35028,57017,35037,64051,690
20 DHG 112.4 7.3 7% 469,690 104,425 4.5 220,270194,060143,83050,31055,370
21 MCG 4.2 0.3 6.9% 1,812,470 405,232 4.5 2,200,810212,02075,40088,200449,530
22 C32 51.7 3.3 6.8% 569,590 138,723 4.1 203,630107,13080,490163,39099,930
23 VHC 56.5 1.2 2.2% 217,470 53,111 4.1 89,72017,28018,57017,85028,660
24 VGT 12.1 0 0% 112,300 27,452 4.1 14,6202,0006,20124,10020,840
25 CVT 43.2 3.9 9.9% 1,564,610 418,354 3.7 643,670343,980291,800352,250401,630
26 SPI 2.5 -0.2 -7.4% 801,000 218,850 3.7 1,206,520502,130557,990527,200298,300
27 DCS 2.7 0 0% 3,280,848 899,862 3.6 1,845,5331,841,420660,3161,776,510502,100
28 PPI 2.8 0.2 7% 1,453,350 419,176 3.5 257,690139,660344,790246,710106,490
29 QNS 90.0 0.3 0.3% 119,684 35,510 3.4 28,83049,40841,70028,20039,670
30 UDC 3.8 0.1 3% 190,580 58,476 3.3 37,86030,66010,490158,92077,790
31 BVH 60.0 1.7 2.9% 776,220 241,718 3.2 543,640298,300330,680498,320287,870
32 GTT 0.5 0.1 25% 324,770 104,838 3.1 0000123,200
33 OGC 1.4 0.1 6.9% 8,646,120 2,867,255 3.0 2,917,5302,535,9602,362,5403,627,1201,536,680
34 TNT 3.3 0.2 6.8% 977,830 340,049 2.9 827,6302,205,280278,930897,58079,270
35 HSG 52.1 1.4 2.8% 3,933,110 1,373,014 2.9 2,490,2603,112,7201,707,1502,623,4101,041,070
36 ATA 0.6 -0.1 -14.3% 100,635 37,229 2.7 0000140,990
37 CLG 6.1 -0.5 -7% 136,990 52,909 2.6 73,04087,950524,69022,98059,600
38 VNE 10.1 0.1 0.5% 269,960 111,058 2.4 256,810639,490300,930227,060281,780
39 LIG 6.3 0.2 3.3% 348,875 154,397 2.3 286,100156,000209,310256,700230,600
40 DHA 31.4 1.9 6.4% 178,820 80,492 2.2 46,14050,65025,75055,57036,150
41 KVC 2.8 0 0% 1,364,560 627,842 2.2 1,737,7803,000,9752,279,3301,638,880526,260
42 CTD 213.0 3 1.4% 230,350 107,354 2.1 180,42063,06071,650123,28050,370
43 WSS 4.2 0 0% 160,310 74,879 2.1 30,30049,900210,159122,90018,210
44 DTA 3.9 0.2 6.8% 112,080 52,593 2.1 51,830316,31029,5603,15046,030
45 KDC 43.6 -0.4 -0.9% 650,030 306,147 2.1 1,078,580277,550477,990296,130291,510
46 PHC 18.6 0.4 2.2% 599,700 291,280 2.1 719,300897,797233,820361,940148,700
47 BHS 21.5 1.4 7% 5,639,360 2,760,517 2.0 3,384,5402,594,5001,231,9003,002,0501,525,840
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357