Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 30 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-04-26)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 30 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 E1VFVN30 11.0 0.1 0.6% 1,032,000 50,923 20.3 1,050,5006,66080011011,000
2 HAP 4.6 0.3 7% 1,879,050 186,380 10.1 1,749,880771,820571,050404,860466,460
3 VID 7.2 0.5 7% 144,650 14,981 9.7 119,82012,58012,32023,79021,960
4 MDG 12.8 0.8 6.7% 142,000 15,795 9.0 107,2702,5007,5800
5 MAC 9.0 0.6 7.1% 344,693 41,142 8.4 23,57016,5001,01710,20012,800
6 ATG 2.1 -0.1 -6.2% 1,505,620 220,502 6.8 1,251,110359,760459,190145,440372,350
7 PGD 45.2 0.2 0.4% 284,700 50,499 5.6 156,13053,53019,15012,33069,110
8 LIG 6.1 0.4 7% 189,207 37,194 5.1 32,88624,20083,809132,833266,810
9 NTP 74.9 -0.6 -0.8% 115,210 23,865 4.8 12,1003,40014,1307,7662,224
10 DCM 12.0 0.8 6.7% 4,498,320 1,009,348 4.5 2,065,0801,456,0201,191,8003,919,1003,343,980
11 TTZ 3.3 0.3 10% 316,200 74,557 4.2 17,80029,5007,5003,10012,700
12 ASP 5.3 0.3 6.9% 151,650 38,104 4.0 53,42039,860102,57058,63096,810
13 IJC 8.6 0.1 1.2% 266,360 67,332 4.0 646,940368,570349,290655,1500
14 VOS 1.0 0 -2.8% 219,500 60,794 3.6 58,35014,84014,15035,86039,330
15 KSQ 1.5 -0.1 -6.2% 101,000 28,807 3.5 40025,50013,60069,70047,200
16 VIX 6.3 0.1 1.6% 1,580,445 506,528 3.1 750,9211,212,1091,114,299637,245285,000
17 DIG 10.4 0.6 6.7% 2,637,850 873,234 3.0 926,1702,535,500836,0102,472,230565,850
18 ITQ 3.0 0.1 3.5% 290,100 101,402 2.9 61,50050,50061,70015,40032,100
19 NHP 3.3 0 0% 1,420,800 508,895 2.8 996,040181,336800,129936,000228,525
20 BCG 5.2 0.3 5.5% 1,207,930 442,019 2.7 778,410129,520513,530292,280434,960
21 VIP 6.8 0 -0.4% 226,070 86,550 2.6 106,560207,770122,92087,760196,200
22 DHG 139.0 4.6 3.4% 211,080 84,132 2.5 17,00022,90065,30072,82079,120
23 STG 28.5 0.7 2.5% 434,350 177,782 2.4 225,530296,100634,690564,540593,950
24 C47 11.7 0.4 3.5% 236,310 96,978 2.4 94,41075,39085,87044,99066,230
25 LDG 14.9 0 0% 2,533,870 1,101,880 2.3 2,455,1801,521,6401,226,9401,870,3001,868,120
26 SAM 9.3 0.1 1.1% 961,590 420,857 2.3 287,890436,480323,510177,010382,960
27 VMI 5.9 0.3 5.4% 237,950 105,009 2.3 935,310608,110231,07027,00049,110
28 PHC 14.0 0.9 6.9% 423,028 197,791 2.1 411,410211,700149,140215,400342,904
29 PAC 37.5 1.4 3.9% 414,520 197,539 2.1 53,26095,97046,970129,53040,870
30 QCG 7.3 0.5 6.9% 916,180 436,944 2.1 838,210700,05078,940171,400236,910
31 KDM 3.7 0 0% 197,100 97,081 2.0 193,80048,60054,40034,60025,700
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357