Chứng khoán quốc tế
Tỉ giá tiền tệ - Giá Vàng - Giá Dầu
Nhóm ngành
Bộ lọc tín hiệu biểu đồ
Sức mạnh biểu đồ
Bộ lọc chỉ số cơ bản
Sức mạnh chỉ số cơ bản
Thống kê Giao dịch NĐT Nước Ngoài
So sánh cổ phiếu
Đăng nhập
Liên lạc
Mã CK:
 
HOSE: 826.84 -2.09 -0.3% 196,370,319 4,764 tỷ
HNX: 108.14 -0.94 -0.9% 43,596,832 479 tỷ

CK Giá +/- KL Open CN TN
OGC 2.25 -0.06 6,391,820 2.31 2.39 2.24
HQC 3.15 0.02 9,085,600 3.13 3.18 3.13
ITA 3.71 0.01 1,696,200 3.71 3.73 3.69
KLF 4.20 -0.30 8,318,360 4.60 4.60 4.20
FLC 7.35 -0.27 29,561,100 7.60 7.68 7.20
SHB 8.10 -0.10 5,767,180 8.20 9 8.10
HAI 11.10 -0.80 6,630,680 12.40 12.40 11.10
DXG 19.75 -0.40 4,803,910 20.20 20.40 19.50
MBB 22.50 -0.10 3,763,540 22.60 22.85 22.45
HPG 37.45 -0.35 5,134,390 37.80 37.95 36.90
Danh sách nhóm
    
Lưu cảnh báo với mã chứng khoán      
TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ - KHUYẾN NGHỊ ĐẦU TƯ
 MUA NHANH - BÁN NHANH:  APC     C32     DAH     FTM     GAS     TVB     VCB     VGS     VOS     VPH      Xem thêm   So sánh
 BẮT ĐẦU CHU KỲ TĂNG:  Xem thêm   So sánh
 CỔ PHIẾU MẠNH:  VPH     AAA     ACB     ANV     APC     APS     BID     BMP     BVH     BWE     C69     CEO     CHP     CII     CTG      Xem thêm   So sánh
LỊCH SỰ KIỆN - TIN DOANH NGHIỆP
MÃ CK NGÀY GDKHQ TỈ LỆ Giá
SCR 20/10/2017 100/7 10.4
IN4 23/10/2017 10% 66.5
PPS 23/10/2017 14.2% 10.8
ASP 24/10/2017 2% 6.6
BTV 24/10/2017 6% 21.2
PGS 24/10/2017 10% 24
CTF 27/10/2017 10% 26.8
SJD 27/10/2017 23% 25.7
TVP 27/10/2017 100/10 38
ADS 30/10/2017 3/1
Giá 17,000
19.3
Bảng so sánh cổ tức theo năm           Xem thêm





Tài chính Thế giới
» Chiến thắng vang dội, Thủ tướng Abe đi vào lịch sử chính trường Nhật Bản Bỏ xa các đối thủ trong cuộc bầu cử ngày 22/10, ông Shinzo Abe sẽ tiếp tục trở thành Thủ tướng Nhật Bản - nền kinh tế thứ 3 thế giới, đồng thời trở thành nhà lãnh đạo tại vị lâu nhất ở đất nước mặt trời mọc.
» Giải mã bí ẩn hàng đầu châu Á - cái chết của vua lụa Thái Lan
» Vợ chồng ông chủ Facebook tiêu tiền như thế nào?
» Tổng thống Donald Trump quyết công khai vụ ám sát ông Kennedy
» Thâm hụt ngân sách Mỹ năm tài chính 2017 tiếp tục tăng



Danh Mục Tin Tức:

CK Giá +/- KL Open CN TN
OGC 2.3 -0.1 6,391,820 2.3 2.4 2.2
HQC 3.2 0.0 9,085,600 3.1 3.2 3.1
ITA 3.7 0.0 1,696,200 3.7 3.7 3.7
KLF 4.2 -0.3 8,318,360 4.6 4.6 4.2
FLC 7.4 -0.3 29,561,100 7.6 7.7 7.2
SHB 8.1 -0.1 5,767,180 8.2 9 8.1
HAI 11.1 -0.8 6,630,680 12.4 12.4 11.1
DXG 19.8 -0.4 4,803,910 20.2 20.4 19.5
MBB 22.5 -0.1 3,763,540 22.6 22.9 22.5
HPG 37.5 -0.4 5,134,390 37.8 38.0 36.9