Chứng khoán quốc tế
Tỉ giá tiền tệ - Giá Vàng - Giá Dầu
Nhóm ngành
Bộ lọc tín hiệu biểu đồ
Sức mạnh biểu đồ
Bộ lọc chỉ số cơ bản
Sức mạnh chỉ số cơ bản
Thống kê Giao dịch NĐT Nước Ngoài
So sánh cổ phiếu
Đăng nhập
Liên lạc
Mã CK:
 
HOSE: 761.26 -7.53 -1.0% 154,105,690 2,891 tỷ
HNX: 100.87 -0.26 -0.3% 43,888,447 498 tỷ

CK Giá +/- KL Open CN TN
KLF 3.30 0 1,895,070 3.30 3.40 3.20
TSC 4.60 -0.33 2,748,680 4.85 4.93 4.60
PVX 2.50 -0.10 2,891,330 2.60 2.80 2.40
DXG 18.70 -0.50 3,437,640 19.25 19.30 18.60
HQC 3.21 0.02 3,632,960 3.19 3.22 3.17
FIT 10.25 -0.15 3,956,740 10.40 10.40 10
HAI 14.55 -1.05 5,170,990 15.60 15.60 14.55
OGC 2.55 -0.13 6,178,130 2.64 2.71 2.51
SHB 7.70 0 6,587,830 7.70 7.90 7.70
FLC 7.17 0.03 16,729,230 7.19 7.21 7.08
Danh sách nhóm
    
Lưu cảnh báo với mã chứng khoán      
TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ - KHUYẾN NGHỊ ĐẦU TƯ
 MUA NHANH - BÁN NHANH:  FTM     NHA     ROS     TVB      Xem thêm   So sánh
 BẮT ĐẦU CHU KỲ TĂNG:  ADS     PVI      Xem thêm   So sánh
 CỔ PHIẾU MẠNH:  PV2     AAA     ACB     ACM     ADS     AGR     APG     APS     ASA     ASM     ATG     BFC     C47     CDO     CII      Xem thêm   So sánh
LỊCH SỰ KIỆN - TIN DOANH NGHIỆP
MÃ CK NGÀY GDKHQ TỈ LỆ Giá
DRL 22/08/2017 20% 42.1
HAM 22/08/2017 7% 14.3
PNT 22/08/2017 7% 11.2
VNT 22/08/2017 10% 33.5
KSB 23/08/2017 5% 49.5
VIT 23/08/2017 40% 31.3
VIT 23/08/2017 10/3
Giá 10,000
31.3
DCI 24/08/2017 30% 60
MBS 24/08/2017 5% 12.4
NAP 24/08/2017 7.8% 11.5
Bảng so sánh cổ tức theo năm           Xem thêm




Hàng hóa - Nguyên liệu
» Loạn thị trường thuốc bảo vệ thực vật Loạn thuốc bảo vệ thực vật - nhiều người đã gọi như thế trước thực tế gia tăng nhanh về chủng loại cũng như lượng thuốc bảo vệ thực vật bày bán ở ngay các vùng sản xuất.
» OPEC sẽ họp vào tháng 11 để thảo luận việc kéo dài thỏa thuận cắt giảm sản lượng
» Cụm từ 'giải cứu heo' trở nên...nổi tiếng
» Vụ nhập thuốc chữa ung thư giả: Nhân viên khai làm theo chỉ đạo
» Trứng vịt muối xuất khẩu gặp khó vì phí kiểm dịch tăng




Danh Mục Tin Tức:

CK Giá +/- KL Open CN TN
KLF 3.3 0 1,895,070 3.3 3.4 3.2
TSC 4.6 -0.3 2,748,680 4.9 4.9 4.6
PVX 2.5 -0.1 2,891,330 2.6 2.8 2.4
DXG 18.7 -0.5 3,437,640 19.3 19.3 18.6
HQC 3.2 0.0 3,632,960 3.2 3.2 3.2
FIT 10.3 -0.2 3,956,740 10.4 10.4 10
HAI 14.6 -1.1 5,170,990 15.6 15.6 14.6
OGC 2.6 -0.1 6,178,130 2.6 2.7 2.5
SHB 7.7 0 6,587,830 7.7 7.9 7.7
FLC 7.2 0.0 16,729,230 7.2 7.2 7.1