Chứng khoán quốc tế
Tỉ giá tiền tệ - Giá Vàng - Giá Dầu
Nhóm ngành
Bộ lọc tín hiệu biểu đồ
Sức mạnh biểu đồ
Bộ lọc chỉ số cơ bản
Sức mạnh chỉ số cơ bản
Thống kê Giao dịch NĐT Nước Ngoài
So sánh cổ phiếu
Đăng nhập
Liên lạc
Mã CK:
 

DCM - CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN DẦU KHÍ CÀ MAU (HOSE)


     12.65    0.05   0.40%
TC 12.60
Open 12.50
CN 12.90
TN 12.50
KL 1,285,040
EPS 1,207
PE 10.5
KL 529.4 tr
Vốn 6,697 tỷ
Beta 0.6
Lưu cảnh báo với mã chứng khoán DCM:
MUA KL MUA BÁN KL BÁN
12.65 4,250 12.70 13,810
12.60 168,160 12.75 10,000
12.55 13,700 12.80 51,850
Nhóm ngành Phân bón 14 công ty thuộc nhóm ngành => Xem chi tiết
Kế Hoạch Kinh Doanh
Đơn vị tỷ đồng
Chỉ_Tiêu/ Năm Kế_Hoạch Doanh_Thu Tỉ_Lệ Kế_Hoạch Lợi_Nhuận Tỉ_Lệ
2017 5,328 109% 633 102%
2016 5,845 85% 649 96%
2015 5,488 109% 637 134%

So sánh Kế hoặch KD




Xem chi tiết giao dịch trong ngày

1 tháng  3 tháng  6 tháng  12 tháng

So sánh

DCMDGCPSE
Giá Thị Trường 12.65
0.05   0.4%
31.50
0   0%
10.00
0   0%
EPS/PE 1.21k / 10.55.15k / 6.10.91k / 11.0
Giá Sổ Sách 11.63
ngàn
15.40
ngàn
12.89
ngàn
KLGD Trung bình 13 tuần 1,526,99241,8911,341
Khối lượng đang lưu hành 529,400,00050,008,87512,500,000
Tổng Vốn Thị Trường 6,697
tỷ VND
1,575
tỷ VND
125
tỷ VND
Nước ngoài đang sở hữu 29,928,127
(5.65%)
585,844
(1.17%)
222,000
(1.78%)
Tổng Doanh Thu 4 qúy gần nhất 16,476
tỷ VND
11,742
tỷ VND
9,797
tỷ VND
Lợi nhuận sau thuế 4 qúy gần nhất 2,011
tỷ VND
1,055
tỷ VND
73
tỷ VND
Vốn chủ sở hữu 6,155
tỷ VND
770
tỷ VND
161
tỷ VND
Tổng Nợ 6,370
tỷ VND
117
tỷ VND
48
tỷ VND
TỔNG TÀI SẢN 12,526
tỷ VND
887
tỷ VND
209
tỷ VND
Tiền mặt 1,896
tỷ VND
83
tỷ VND
89
tỷ VND
ROA / ROE 5% / 1015% / 176% / 8
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 51%13%23%
Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần 12%9%1%
Tỉ lệ tăng trưởng Doanh thu trung bình 5 năm 10%-9.80%-10.30%
Tỉ lệ tăng trưởng Lợi nhuận trung bình 5 năm 1.30%-0.80%-21.80%
Tỉ lệ tăng Giá Giao dịch cổ phiếu trung bình 5 năm 3.50%6.40%-4.10%

Các tin liên quan:

Xem tất cả các tin liên quan đến mã chứng khoán DCM

Danh Mục Tin Tức:

CK Giá +/- KL Open CN TN
CTG 28.7 0.8 18,022,260 27.5 29.6 27.5
FLC 5.8 -0.2 4,963,300 6.0 6.0 5.8
HAG 6.3 -0.2 5,637,230 6.5 6.5 6.2
HPG 58.9 -1.1 4,928,900 59.5 59.6 58.7
PVS 21.7 -1 6,616,000 22.6 22.7 20.8
SBT 18.4 0.4 5,251,030 18.0 18.6 17.9
SCR 11.8 -0.1 5,396,150 11.7 12.1 11.6
SHB 12.8 -0.3 21,704,800 13.2 13.3 12.7
SSI 34.4 -0.7 4,411,070 34.6 35.2 34.1
STB 16.1 -0.2 18,524,560 16.1 16.7 16