Chứng khoán quốc tế
Tỉ giá tiền tệ - Giá Vàng - Giá Dầu
Nhóm ngành
Bộ lọc tín hiệu biểu đồ
Sức mạnh biểu đồ
Bộ lọc chỉ số cơ bản
Sức mạnh chỉ số cơ bản
Thống kê Giao dịch NĐT Nước Ngoài
So sánh cổ phiếu
Đăng nhập
Liên lạc
Mã CK:
 

DCM - CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN DẦU KHÍ CÀ MAU (HOSE)


     13.75    0   0%
TC 13.75
Open 13.70
CN 13.80
TN 13.65
KL 1,112,710
EPS 1,567
PE 8.8
KL 529.4 tr
Vốn 7,279 tỷ
Beta 0.7
Lưu cảnh báo với mã chứng khoán DCM:
MUA KL MUA BÁN KL BÁN
13.70 37,850 13.75 3,360
13.65 244,080 13.80 37,600
13.60 214,080 13.85 32,490
Nhóm ngành Phân bón 14 công ty thuộc nhóm ngành => Xem chi tiết
Kế Hoạch Kinh Doanh
Đơn vị tỷ đồng
Chỉ_Tiêu/ Năm Kế_Hoạch Doanh_Thu Tỉ_Lệ Kế_Hoạch Lợi_Nhuận Tỉ_Lệ
2017 5,328 59% 633 88%
2016 5,845 85% 649 96%
2015 5,488 109% 637 134%

So sánh Kế hoặch KD




Xem chi tiết giao dịch trong ngày

1 tháng  3 tháng  6 tháng  12 tháng

So sánh

DCMDGCSFG
Giá Thị Trường 13.75
0   0%
33.70
-0.30   -0.9%
14.05
-0.25   -1.7%
EPS/PE 1.57k / 8.84.15k / 8.12.01k / 7.0
Giá Sổ Sách 11.54
ngàn
29.58
ngàn
12.30
ngàn
KLGD Trung bình 13 tuần 3,618,29243,43193,324
Khối lượng đang lưu hành 529,400,00050,008,87547,897,333
Tổng Vốn Thị Trường 7,279
tỷ VND
1,685
tỷ VND
673
tỷ VND
Nước ngoài đang sở hữu 29,928,127
(5.65%)
585,844
(1.17%)
50,970
(0.11%)
Tổng Doanh Thu 4 qúy gần nhất 13,779
tỷ VND
10,516
tỷ VND
8,998
tỷ VND
Lợi nhuận sau thuế 4 qúy gần nhất 1,928
tỷ VND
897
tỷ VND
383
tỷ VND
Vốn chủ sở hữu 6,110
tỷ VND
1,479
tỷ VND
589
tỷ VND
Tổng Nợ 6,642
tỷ VND
603
tỷ VND
637
tỷ VND
TỔNG TÀI SẢN 12,752
tỷ VND
2,082
tỷ VND
1,227
tỷ VND
Tiền mặt 966
tỷ VND
222
tỷ VND
117
tỷ VND
ROA / ROE 7% / 1413% / 188% / 16
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 52%29%52%
Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần 14%9%4%
Tỉ lệ tăng trưởng Doanh thu trung bình 5 năm 8.20%17.90%-5.20%
Tỉ lệ tăng trưởng Lợi nhuận trung bình 5 năm 0.90%33.30%-0.60%
Tỉ lệ tăng Giá Giao dịch cổ phiếu trung bình 5 năm -3.60%9.90%-1.50%

Các tin liên quan:

Xem tất cả các tin liên quan đến mã chứng khoán DCM

Danh Mục Tin Tức:

CK Giá +/- KL Open CN TN
DXG 18.7 -0.5 3,437,640 19.3 19.3 18.6
FIT 10.3 -0.2 3,956,740 10.4 10.4 10
FLC 7.2 0.0 16,729,230 7.2 7.2 7.1
HAI 14.6 -1.1 5,170,990 15.6 15.6 14.6
HQC 3.2 0.0 3,632,960 3.2 3.2 3.2
KLF 3.3 0 1,895,070 3.3 3.4 3.2
OGC 2.6 -0.1 6,178,130 2.6 2.7 2.5
PVD 14.5 -0.3 2,532,520 14.8 14.9 14.5
SHB 7.7 0 6,587,830 7.7 7.9 7.7
TSC 4.6 -0.3 2,748,680 4.9 4.9 4.6