Chứng khoán quốc tế
Tỉ giá tiền tệ - Giá Vàng - Giá Dầu
Nhóm ngành
Bộ lọc tín hiệu biểu đồ
Sức mạnh biểu đồ
Bộ lọc chỉ số cơ bản
Sức mạnh chỉ số cơ bản
Đăng nhập
Liên lạc
Mã CK:
 

DCM - CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN DẦU KHÍ CÀ MAU (HOSE)


     13.95    0.15   1.09%
TC 13.80
Open 13.95
CN 14.10
TN 13.80
KL 1,913,800
EPS 1,490
PE 9.3
KL 529.4 tr
Vốn 7,306 tỷ
Beta 0.2
Lưu cảnh báo với mã chứng khoán DCM:
MUA KL MUA BÁN KL BÁN
13.90 80,990 13.95 33,670
13.85 113,120 14.00 275,940
13.80 111,770 14.05 109,430
Nhóm ngành Phân bón 14 công ty thuộc nhóm ngành => Xem chi tiết
Kế Hoạch Kinh Doanh
Đơn vị tỷ đồng
Chỉ_Tiêu/ Năm Kế_Hoạch Doanh_Thu Tỉ_Lệ Kế_Hoạch Lợi_Nhuận Lũy_Kế Lợi_Nhuận Tỉ_Lệ
2017 5,328 23% 633 286.42 45%
2016 5,845 85% 649 624.52 96%
2015 5,488 103% 637 712.46 112%


Xem chi tiết giao dịch trong ngày

1 tháng  3 tháng  6 tháng  12 tháng

So sánh

DCMDGCNFC
Giá Thị Trường 13.95
0.15   1.1%
31.20
-0.20   -0.6%
16.50
0   0%
EPS/PE 1.49k / 9.34.24k / 7.41.26k / 13.1
Giá Sổ Sách 11.56
ngàn
28.15
ngàn
12.04
ngàn
KLGD Trung bình 13 tuần 2,528,48661,9970
Khối lượng đang lưu hành 529,400,00050,008,87515,731,260
Tổng Vốn Thị Trường 7,385
tỷ VND
1,560
tỷ VND
260
tỷ VND
Nước ngoài đang sở hữu 29,928,127
(5.65%)
585,844
(1.17%)
0
(0%)
Tổng Doanh Thu 4 qúy gần nhất 11,881
tỷ VND
9,552
tỷ VND
2,218
tỷ VND
Lợi nhuận sau thuế 4 qúy gần nhất 1,656
tỷ VND
536
tỷ VND
62
tỷ VND
Vốn chủ sở hữu 6,121
tỷ VND
1,408
tỷ VND
189
tỷ VND
Tổng Nợ 6,444
tỷ VND
517
tỷ VND
26
tỷ VND
TỔNG TÀI SẢN 12,565
tỷ VND
1,925
tỷ VND
215
tỷ VND
Tiền mặt 700
tỷ VND
190
tỷ VND
22
tỷ VND
ROA / ROE 6% / 1314% / 209% / 10
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 51%27%12%
Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần 14%6%3%
Tỉ lệ tăng trưởng Doanh thu trung bình 5 năm 8%17.90%-4.60%
Tỉ lệ tăng trưởng Lợi nhuận trung bình 5 năm 0.20%32.90%-9%
Tỉ lệ tăng Giá Giao dịch cổ phiếu trung bình 5 năm -1.40%5.50%-0.80%

Các tin liên quan:

Xem tất cả các tin liên quan đến mã chứng khoán DCM

Danh Mục Tin Tức:

CK Giá +/- KL Open CN TN
AMD 13 -0.2 4,786,870 12.3 14 12.3
BID 20.2 0.3 2,601,830 19.9 20.3 19.8
DXG 17.7 -0.1 1,409,720 17.8 17.9 17.6
FLC 7.4 0.2 12,790,650 7.3 7.4 7.2
HAG 9.7 -0.1 3,214,910 9.8 9.9 9.7
HPG 30.7 -0.1 1,219,870 30.7 31.0 30.7
HQC 3.4 0.1 12,085,060 3.3 3.5 3.3
SCR 12.8 0.2 3,138,450 12.6 12.9 12.6
SHB 7.5 0 3,768,000 7.5 7.6 7.4
STB 14.2 -0.1 2,390,640 14.2 14.2 14.0