Chứng khoán quốc tế
Tỉ giá tiền tệ - Giá Vàng - Giá Dầu
Nhóm ngành
Bộ lọc tín hiệu biểu đồ
Sức mạnh biểu đồ
Bộ lọc chỉ số cơ bản
Sức mạnh chỉ số cơ bản
Đăng nhập
Liên lạc
Mã CK:
 

ROS - CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG FLC FAROS (HOSE)


     86.40    0.40   0.47%
TC 86
Open 86
CN 87
TN 85.70
KL 1,414,790
EPS 999
PE 86.1
KL 430 tr
Vốn 36,980 tỷ
Beta -3.0
Lưu cảnh báo với mã chứng khoán ROS:
MUA KL MUA BÁN KL BÁN
86.30 472,410 86.40 15,070
86.20 384,350 86.50 24,740
86.10 462,570 86.60 20,160
Nhóm ngành Xây Dựng 37 công ty thuộc nhóm ngành => Xem chi tiết
Kế Hoạch Kinh Doanh
Đơn vị tỷ đồng
Chỉ_Tiêu/ Năm Kế_Hoạch Doanh_Thu Tỉ_Lệ Kế_Hoạch Lợi_Nhuận Lũy_Kế Lợi_Nhuận Tỉ_Lệ
2016 3,246 100% 486.90 528.38 109%


Xem chi tiết giao dịch trong ngày

1 tháng  3 tháng  6 tháng  12 tháng

So sánh

ROSSDUVNE
Giá Thị Trường 86.40
0.40   0.5%
20.00
0   0%
10.60
-0.05   -0.5%
EPS/PE 1.00k / 86.10.26k / 75.80.38k / 28.3
Giá Sổ Sách 11.68
ngàn
17.09
ngàn
11.02
ngàn
KLGD Trung bình 13 tuần 4,533,105134269,081
Khối lượng đang lưu hành 430,000,00020,000,00088,834,033
Tổng Vốn Thị Trường 37,152
tỷ VND
400
tỷ VND
942
tỷ VND
Nước ngoài đang sở hữu 0
(0%)
779,800
(3.9%)
14,411,999
(16.22%)
Tổng Doanh Thu 4 qúy gần nhất 4,608
tỷ VND
1,392
tỷ VND
6,678
tỷ VND
Lợi nhuận sau thuế 4 qúy gần nhất 598
tỷ VND
21
tỷ VND
166
tỷ VND
Vốn chủ sở hữu 5,020
tỷ VND
342
tỷ VND
979
tỷ VND
Tổng Nợ 2,407
tỷ VND
531
tỷ VND
650
tỷ VND
TỔNG TÀI SẢN 7,427
tỷ VND
872
tỷ VND
1,629
tỷ VND
Tiền mặt 322
tỷ VND
6
tỷ VND
43
tỷ VND
ROA / ROE 6% / 91% / 22% / 3
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 32%61%40%
Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần 13%1%2%
Tỉ lệ tăng trưởng Doanh thu trung bình 5 năm 3,120.60%159.40%10%
Tỉ lệ tăng trưởng Lợi nhuận trung bình 5 năm 860.90%84.40%65.30%
Tỉ lệ tăng Giá Giao dịch cổ phiếu trung bình 5 năm 0%-0.60%8%

Các tin liên quan:

Xem tất cả các tin liên quan đến mã chứng khoán ROS

Danh Mục Tin Tức:

CK Giá +/- KL Open CN TN
AMD 13 -0.2 4,786,870 12.3 14 12.3
BID 20.2 0.3 2,601,830 19.9 20.3 19.8
DXG 17.7 -0.1 1,409,720 17.8 17.9 17.6
FLC 7.4 0.2 12,790,650 7.3 7.4 7.2
HAG 9.7 -0.1 3,214,910 9.8 9.9 9.7
HPG 30.7 -0.1 1,219,870 30.7 31.0 30.7
HQC 3.4 0.1 12,085,060 3.3 3.5 3.3
SCR 12.8 0.2 3,138,450 12.6 12.9 12.6
SHB 7.5 0 3,768,000 7.5 7.6 7.4
STB 14.2 -0.1 2,390,640 14.2 14.2 14.0