Chứng khoán quốc tế
Tỉ giá tiền tệ - Giá Vàng - Giá Dầu
Nhóm ngành
Bộ lọc tín hiệu biểu đồ
Sức mạnh biểu đồ
Bộ lọc chỉ số cơ bản
Sức mạnh chỉ số cơ bản
Thống kê Giao dịch NĐT Nước Ngoài
So sánh cổ phiếu
Đăng nhập
Liên lạc
Mã CK:
 

ROS - CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG FLC FAROS (HOSE)


     94.60    0.60   0.64%
TC 94
Open 94.10
CN 94.60
TN 94.10
KL 2,494,260
EPS 871
PE 108.6
KL 430 tr
Vốn 40,678 tỷ
Beta -2.0
Lưu cảnh báo với mã chứng khoán ROS:
MUA KL MUA BÁN KL BÁN
94.60 350,680 94.70 34,190
94.50 332,090 94.80 54,450
94.40 343,000 94.90 50,000
Nhóm ngành Xây Dựng 41 công ty thuộc nhóm ngành => Xem chi tiết
Kế Hoạch Kinh Doanh
Đơn vị tỷ đồng
Chỉ_Tiêu/ Năm Kế_Hoạch Doanh_Thu Tỉ_Lệ Kế_Hoạch Lợi_Nhuận Tỉ_Lệ
2016 0 0% 486.90 119%

So sánh Kế hoặch KD




Xem chi tiết giao dịch trong ngày

1 tháng  3 tháng  6 tháng  12 tháng

So sánh

CEGROSVC7
Giá Thị Trường 14.10
0   0%
94.60
0.60   0.6%
25.00
-0.50   -2.0%
EPS/PE 0k / 0.00.87k / 108.62.34k / 10.7
Giá Sổ Sách 0
ngàn
11.68
ngàn
12.08
ngàn
KLGD Trung bình 13 tuần 1213,847,47356,071
Khối lượng đang lưu hành 3,800,000473,000,00010,999,984
Tổng Vốn Thị Trường 54
tỷ VND
44,746
tỷ VND
275
tỷ VND
Nước ngoài đang sở hữu 0
(0%)
0
(0%)
19,100
(0.17%)
Tổng Doanh Thu 4 qúy gần nhất 0
tỷ VND
5,367
tỷ VND
3,099
tỷ VND
Lợi nhuận sau thuế 4 qúy gần nhất 0
tỷ VND
653
tỷ VND
107
tỷ VND
Vốn chủ sở hữu 124
tỷ VND
5,023
tỷ VND
133
tỷ VND
Tổng Nợ 335
tỷ VND
2,943
tỷ VND
274
tỷ VND
TỔNG TÀI SẢN 459
tỷ VND
7,966
tỷ VND
407
tỷ VND
Tiền mặt 12
tỷ VND
218
tỷ VND
11
tỷ VND
ROA / ROE 3% / 125% / 86% / 19
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 73%37%67%
Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần 0%12%3%
Tỉ lệ tăng trưởng Doanh thu trung bình 5 năm 38.40%3,120.60%7%
Tỉ lệ tăng trưởng Lợi nhuận trung bình 5 năm 40.50%875.40%27.70%
Tỉ lệ tăng Giá Giao dịch cổ phiếu trung bình 5 năm 0%202.70%23.30%

Các tin liên quan:

Xem tất cả các tin liên quan đến mã chứng khoán ROS

Danh Mục Tin Tức:

CK Giá +/- KL Open CN TN
DXG 18.7 -0.5 3,437,640 19.3 19.3 18.6
FIT 10.3 -0.2 3,956,740 10.4 10.4 10
FLC 7.2 0.0 16,729,230 7.2 7.2 7.1
HAI 14.6 -1.1 5,170,990 15.6 15.6 14.6
HQC 3.2 0.0 3,632,960 3.2 3.2 3.2
KLF 3.3 0 1,895,070 3.3 3.4 3.2
OGC 2.6 -0.1 6,178,130 2.6 2.7 2.5
PVD 14.5 -0.3 2,532,520 14.8 14.9 14.5
SHB 7.7 0 6,587,830 7.7 7.9 7.7
TSC 4.6 -0.3 2,748,680 4.9 4.9 4.6