Chứng khoán quốc tế
Tỉ giá tiền tệ - Giá Vàng - Giá Dầu
Nhóm ngành
Bộ lọc tín hiệu biểu đồ
Sức mạnh biểu đồ
Bộ lọc chỉ số cơ bản
Sức mạnh chỉ số cơ bản
Đăng nhập
Liên lạc
Mã CK:
 

HLB - CÔNG TY CỔ PHẦN BIA VÀ NƯỚC GIẢI KHÁT HẠ LONG (UPCOM)


     70    0   0%
TC 70
Open 0
CN 0
TN 0
KL 0
EPS 0
PE 0
KL 3 tr
Vốn 210 tỷ
Beta 0
Lưu cảnh báo với mã chứng khoán HLB:
MUA KL MUA BÁN KL BÁN
68.00 100
Kế Hoạch Kinh Doanh
Đơn vị tỷ đồng
Chỉ_Tiêu/ Năm Kế_Hoạch Doanh_Thu Tỉ_Lệ Kế_Hoạch Lợi_Nhuận Tỉ_Lệ
2017 363.87 0% 25.49 0%
2016 0 0% 12.17 211%

So sánh Kế hoặch KD




Xem chi tiết giao dịch trong ngày

1 tháng  3 tháng  6 tháng  12 tháng

So sánh

AMPHLBSMB
Giá Thị Trường 16.20
0   0%
70.00
0   0%
31.00
0.30   1.0%
EPS/PE 1.06k / 15.20k / 0.04.26k / 7.3
Giá Sổ Sách 12.77
ngàn
0
ngàn
15.98
ngàn
KLGD Trung bình 13 tuần 1,291227,571
Khối lượng đang lưu hành 13,000,0003,000,00029,846,648
Tổng Vốn Thị Trường 211
tỷ VND
210
tỷ VND
925
tỷ VND
Nước ngoài đang sở hữu 0
(0%)
0
(0%)
0
(0%)
Tổng Doanh Thu 4 qúy gần nhất 760
tỷ VND
0
tỷ VND
4,618
tỷ VND
Lợi nhuận sau thuế 4 qúy gần nhất 14
tỷ VND
0
tỷ VND
390
tỷ VND
Vốn chủ sở hữu 172
tỷ VND
110
tỷ VND
477
tỷ VND
Tổng Nợ 778
tỷ VND
44
tỷ VND
281
tỷ VND
TỔNG TÀI SẢN 950
tỷ VND
154
tỷ VND
758
tỷ VND
Tiền mặt 52
tỷ VND
54
tỷ VND
6
tỷ VND
ROA / ROE 2% / 1216% / 2417% / 27
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 82%28%37%
Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần 2%0%8%
Tỉ lệ tăng trưởng Doanh thu trung bình 5 năm 6.60%7.80%3.60%
Tỉ lệ tăng trưởng Lợi nhuận trung bình 5 năm 18.30%69.30%29.50%
Tỉ lệ tăng Giá Giao dịch cổ phiếu trung bình 5 năm -1.50%0%20.40%

Các tin liên quan:

Xem tất cả các tin liên quan đến mã chứng khoán HLB

Danh Mục Tin Tức:

CK Giá +/- KL Open CN TN
ASM 14.7 0.9 8,266,570 13.7 14.7 13.7
CTG 33.5 1.9 4,349,720 32.2 33.5 31.4
FLC 5.8 -0.0 6,563,560 5.8 5.8 5.8
HAG 5.5 0.0 1,892,260 5.5 5.7 5.4
LPB 16.2 0.2 2,244,400 15.8 16.3 15.7
MBB 32.9 1.0 5,581,890 32.5 33 31.7
SCR 11.8 0.5 4,350,580 11.5 11.8 11.2
SHB 12.8 0.2 7,298,700 12.6 12.8 12.5
SSI 42 1.4 4,445,130 40.6 42 40.1
STB 15.5 0.5 7,856,380 15.2 15.5 14.9