Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

GIÁ THẤP NHẤT/ GIÁ CAO NHẤT (ĐÁY/ĐỈNH CỔ PHIẾU) - Từ ngày 01/04/2016



Sử dụng kết quả để lưu:

Nhấn vào link Thấp Nhất (12_Tháng) hoặc Cao Nhất (12_Tháng) để sắp xếp.
STT Mã CK Thấp Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Hiện Tại +/- Khối Lượng Cao Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Sổ Sách EPS P/E
1 AMV 3.3 16/09/2016 17.5 0 9,700 17.5 21/04/2017 5.7 383 45.7
2 VC7 9.7 19/04/2016 23.6 0.3 45,100 23.3 25/04/2017 12.3 1,505 15.7
3 LDG 4.7 09/11/2016 14.9 0 2,533,870 14.9 25/04/2017 13.3 1,794 8.3
4 RAL 65.4 16/05/2016 122.5 2.5 32,820 120 24/04/2017 53.7 12,892 9.5
5 DHG 76 31/05/2016 139 4.6 211,080 138.4 31/03/2017 33.2 8,147 17.1
6 KTT 3.5 27/05/2016 6.2 0.2 15,300 6 15/11/2016 10.1 218 28.4
7 DIG 6.6 01/04/2016 10.4 0.7 2,637,850 10 24/04/2017 12.2 356 29.2
8 VID 3.9 28/12/2016 7.2 0.5 144,650 6.8 25/04/2017 12.7 283 25.5
9 CDC 8.6 19/04/2016 14.2 0.2 24,970 14.2 21/04/2017 16.7 1,040 13.7
10 QCG 3.4 15/12/2016 7.3 0.5 916,180 7.2 24/04/2017 14.6 253 28.9
11 HTI 13.9 16/05/2016 20 0.4 50,090 19.7 08/09/2016 16.0 2,518 7.9
12 SJD 22.2 06/05/2016 28.8 0.2 31,620 28.6 24/04/2017 23.4 3,139 9.2
13 TDC 5.3 06/12/2016 7.4 0.2 258,900 7.2 04/04/2017 12.2 1,208 6.1
14 ROS 12.6 01/09/2016 160.1 -3.9 7,113,930 177.8 15/03/2017 11.5 975 164.2
15 SRA 1 20/07/2016 12.6 0 11,010 14.9 10/04/2017 7.7 1,386 9.1
16 SDJ 1.3 19/07/2016 11.1 1.4 18,100 13.4 21/03/2017 1.6 324 34.3
17 IBC 10 25/10/2016 41.4 -4.9 104,700 51.7 04/04/2017 0 0 0
18 RCD 7.2 01/04/2016 26.3 -1.2 2,600 51.4 17/03/2017 0 1,345 19.6
19 HBC 14.8 01/04/2016 52.9 0.8 919,450 58 27/03/2017 19.5 6,056 8.7
20 VRC 6 05/04/2016 22.5 0.5 166,350 23.2 21/04/2017 12.5 82 274.4
21 NKG 12.3 04/04/2016 43.7 0.4 293,180 44.5 11/04/2017 23.9 7,868 5.6
22 VIS 6.7 12/04/2016 23.5 0 31,160 24.6 31/03/2017 13.7 1,480 15.9
23 STG 7.4 27/04/2016 28.5 0.7 434,350 29.8 21/04/2017 14.2 1,073 26.6
24 SLS 52.9 04/04/2016 166 0 39,030 170 24/04/2017 42.5 16,793 9.9
25 HNF 10.2 01/04/2016 30.4 0 5,600 38.4 20/03/2017 14.1 1,582 19.2
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐÁY/ĐỈNH cổ phiếu: Cổ phiếu đang giao dịch ở giá THẤP NHẤT/CAO NHẤT trong 1 khoảng thời gian xác định 3,6,9,12 tháng.

Những cổ phiếu có mức giảm phần trăm nhiều nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước.

Chọn khoảng thời gian thích hợp (6 tháng trước, 9 tháng, 3 tháng, 1 tháng...) để tìm ra những cổ phiếu có giá đóng cửa(bình quân) giảm nhiều nhất (tăng ít nhất).

Ví dụ: để tìm ra cổ phiếu có mức giảm % nhiều nhất từ 6 tháng trở lại đây bạn hãy thực hiện như sau "chọn 6 tháng trước" sau đó bạn sẽ xem thấy danh sách những mã cổ phiếu có mức giảm nhiều nhất được sắp xếp theo thứ tự. Ví dụ cổ phiếu STB đứng vị trí thứ 1 nghĩa là cổ phiếu STB có mức giá giảm nhiều nhất trong tất cả các mã cổ phiếu được niêm yết.

Giá hiện tại: giá đang giao dịch trên thị trường.

Giá thấp nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá thấp nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày thấp nhất cũng được hiển thị.

Giá cao nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá cao nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày cao nhất cũng được hiển thị. Dữ liệu được thống kê dựa trên giá đã điều chỉnh.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357