Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2017-05-16)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 TC6 4.3 -0.1 -2.3% 149,703 13,346 11.2 2,60017,90014,3009,10032,604
2 NVT 2.9 0.2 6.9% 3,979,290 495,066 8.0 114,170666,180699,1501,233,050532,720
3 MPT 5.0 0 0% 555,700 76,024 7.3 206,100130,70072,30040,70055,620
4 SIC 6.4 -0.1 -1.5% 443,100 61,275 7.2 81,71094,30078,30057,30053,600
5 KSH 2.3 0.2 6.9% 1,929,660 287,571 6.7 336,04097,090279,260707,750369,200
6 NBB 24.8 1.4 6% 351,790 53,150 6.6 120,50018,16020,15016,17022,010
7 SBS 1.2 0.1 9.1% 826,730 138,593 6.0 60,700124,600183,300194,300145,500
8 ACM 1.7 0.1 6.2% 1,783,410 313,798 5.7 282,600161,610115,529274,966299,900
9 PXL 2.2 0.2 10% 405,609 75,949 5.3 60,15081,780164,11492,600151,920
10 KSK 1.1 0.1 10% 1,541,200 290,592 5.3 454,400141,600112,409453,000264,304
11 PFL 1.7 0.2 13.3% 1,758,430 340,046 5.2 723,00034,900181,40097,100314,120
12 GTN 16.6 0.2 0.9% 2,148,010 437,878 4.9 1,340,87070,420157,440347,770525,800
13 ANV 9.9 0.4 4% 155,690 33,072 4.7 98,86010,380102,24019,39045,540
14 DTA 2.7 0.2 6.7% 152,940 32,872 4.7 40,22011,58013,66045,86064,630
15 BCC 15.7 0.9 6.1% 909,923 195,580 4.7 235,218195,808258,281132,629111,400
16 KVC 2.6 0.1 4% 1,585,750 347,646 4.6 856,600228,520303,400264,601736,210
17 PVX 2.0 0 0% 3,099,246 689,666 4.5 861,161507,293405,455274,098722,461
18 KSQ 1.7 0.1 6.2% 284,500 67,224 4.2 266,30018,20046,400170,10012,300
19 SVN 3.4 0 0% 2,207,510 528,941 4.2 1,359,511790,400720,400308,400293,900
20 ITA 3.7 0.2 6.7% 15,007,780 3,630,806 4.1 5,499,7102,655,2303,383,3003,131,5907,289,870
21 LCM 1.0 0.1 6.7% 200,070 49,471 4.0 178,16046,16070,9306,64035,540
22 SD9 7.5 -0.2 -2.6% 104,802 27,543 3.8 33,94862,52850,10035,09421,700
23 PGD 44.8 -0.2 -0.4% 256,300 82,402 3.1 50,860104,890061,61063,340
24 MCG 3.8 0.1 3.3% 1,691,810 547,789 3.1 2,982,050108,150112,920525,870233,040
25 CSV 30.8 0.9 3% 224,460 73,490 3.1 101,12091,57032,94052,45087,820
26 KLF 2.8 0.2 7.7% 7,917,677 2,627,826 3.0 4,209,5063,975,5602,431,8453,626,1965,166,960
27 EIB 11.0 -0.2 -1.4% 373,780 133,475 2.8 262,58099,93098,930197,56080,600
28 FLC 8.0 0.2 2.8% 32,326,290 11,691,018 2.8 26,154,6905,967,1307,305,5608,960,6508,610,370
29 HAR 4.2 0.2 5% 2,755,130 1,018,453 2.7 742,130563,860515,2802,513,1002,143,760
30 EVE 22.4 0.1 0.4% 638,870 238,573 2.7 414,790631,790137,860230,710149,270
31 KDH 28.0 0.2 0.7% 615,970 235,811 2.6 320,100316,490123,910146,140540,180
32 LCG 10.0 0.3 2.9% 4,074,160 1,587,470 2.6 1,273,7902,127,210757,7002,033,6801,515,390
33 SHI 9.3 0.2 2.1% 2,534,790 1,005,686 2.5 4,102,3702,081,010388,230691,130462,780
34 BII 3.2 0.1 3.2% 558,300 224,669 2.5 561,408752,551128,175283,70825,725
35 HQC 3.0 0.2 6.7% 26,380,670 10,619,221 2.5 19,213,03010,534,9307,125,26014,106,13011,088,610
36 HSG 48.1 -1.4 -2.7% 2,581,450 1,048,708 2.5 1,313,1401,599,200924,100857,890977,000
37 KHB 1.7 -0.1 -5.6% 523,050 213,392 2.5 353,900140,810166,250267,100268,200
38 KSA 1.8 0.1 6.6% 2,100,170 873,544 2.4 1,294,2801,010,810686,010636,2602,531,030
39 FCN 20.6 0.3 1.7% 947,800 394,730 2.4 493,350885,920332,170450,770460,600
40 GMD 39.0 -0.9 -2.4% 2,618,370 1,124,628 2.3 1,097,980782,250962,040705,960628,000
41 ACB 23.9 0.4 1.7% 4,063,912 1,798,651 2.3 1,557,8231,408,7431,225,3521,722,6841,873,308
42 VIB 24.9 3.2 14.8% 140,547 63,423 2.2 63,980214,45047,50181,51036,600
43 VIX 7.2 0.1 1.4% 2,735,354 1,256,158 2.2 898,867503,4802,006,912825,8232,567,515
44 PPC 20.0 0.1 0.5% 292,710 136,482 2.1 164,680222,940216,59090,780222,200
45 SHA 9.8 -0.2 -2% 799,100 377,839 2.1 1,018,940230,200312,430276,930278,880
46 VGC 15.8 0.2 1.3% 405,100 193,151 2.1 170,084215,400154,910247,500315,800
47 LIG 6.7 0 0% 338,500 161,408 2.1 322,800238,980226,300276,700257,890
48 VGS 11.4 -0.4 -3.4% 493,700 236,685 2.1 218,750527,150138,600194,700226,600
49 PLX 51.1 2.4 4.9% 3,627,190 1,756,395 2.1 2,429,1901,272,4603,351,2002,706,150864,620
50 VCG 17.2 -0.1 -0.6% 4,738,535 2,313,722 2.0 7,384,8471,489,7451,815,1602,216,6872,444,583
51 DCS 2.5 0 0% 1,665,101 813,183 2.0 1,876,979446,148900,100620,510710,499
52 SMC 20.6 -0.7 -3.3% 207,550 102,566 2.0 132,760111,27084,690159,50070,280
53 TLH 12.6 -0.5 -3.8% 1,440,640 718,337 2.0 517,170693,5001,806,910610,720629,400
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357